Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “những động từ thường dùng” (Phần 4)

  • Học Tiếng Hàn
  • 06/02/2015 - 18:39
  • 5147

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn về những động từ thường dùng” (Phần 4)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
들다 cầm , nắm 드다들다 ra vào , vào ra
뒤집다 lật ngược , lục lọi 둘러보다 nhìn xung quanh
두드리다 đánh nhẹ , gõ nhẹ 되받아 치다 đánh lại
되다 được , trở thành 동정하다 đồng tình , thông cảm , ủng hộ
동요하다 dao động 돕다 giúp đỡ
돌아서다 quay lưng 돌보다 chăm xóc , trông nom
돌배하다 dán dính , vào tường 도망하다 chạy trốn, tháo chạy
덮다 đậy lại 던지다 vứt , ném
대출하다 chi trả , cho vay , cho mượn 대립하다 chống lại , phản đối , đương đầu
대들다 làm ầm ỹ 대꾸하다 cãi lại , đáp lại , đối đáp lại
담소하다 rụt rè , nhút nhát m bẽn lẽn 달래다 an ủi
단절하다 cắt , chặt , bổ ra , tách rời ra 단념하다 bỏ từ , bỏ , bỏ rơi , buông thả
다스리다 cai trị , cai quản 다물다 đóng , khép ngậm
다다르다 đi đến , với đến , đạt đến chỗ 다르치다 dồn dập
늑장부리다 nhởn nhơ , la cà , lêu lổng , lười 누비다 nhồi bông
누르다 ấn xuống , đè xuống 농담하다 nói đùa , đùa cợt
녹평하다 bình phẩm , luận bình 녹음하다 thu âm
노려보다 nhìn chằm chằm 넘기다 đưa qua , chuyển cho
내쫓다 đuổi ra 내밀다 lòi ra , lộ ra
낭송하다 học thuộc lòng 납치하다 bắt cóc
날조하다 bịa đặt , bịa chuyện , hư cấu 낙하하다 rơi xuống , ngã xuống
나열하다 xếp thành hàng 나르다 chở , che chở , vận chuyển
끌마치다 kết thúc 끄덕이다 gật đầu 끌다
끄르다 cởi bỏ , xóa , làm hòng , tháo gỡ 꿰매다 khâu
꿈꾸다 mơ , mơ mộng

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp