Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “những động từ thường dùng” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 02/02/2015 - 08:16
  • 4226

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “những động từ thường dùng” (Phần 2)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
견디다 chịu đựng 격려하다 động viên , cổ vũ , khích lệ
겨누다 nhắm , nhe 개임 하다 chơi trờ chơi
개우다 nôn ra , mửa ra , ọc ra 검내다 sợ hãi , kinh hoàng , hoảng sợ
검진하다 khám , kiểm tra ( sức khỏe ) 검사하다 kiểm tra thanh tra
검거하다 bắt giữ , vây bắt 걷다 bước đi
건축하다 kiến trúc , xây dựng 건지다 kéo lên , múc lên , vớt
건설하다 kiến thiết , kiến tạo , xây dựng 건배하다 nâng ly , cụm ly
건너다 băng qua , vượt qua 걱정하다 lo lắng , phiền muộn , lo âu
거절하다 khước từ , từ chối , ko thừa nhận 거부하다 từ chối , phủ nhận , bác bỏ
거동하다 cử động 개조하다 cải tạo , tái thiết
개입하다 can thiệp vào , xen vào 개선하다 cải thiện , đổi mới
개발하다 khai thác , phát triển 개다 bới , tháo ra
갖추다 có , trang bị 강요하다 bắt buộc , đòi hỏi , thúc ép
감추다 giấu , che 감소하다 suy giảm , hạ bớt tụt xuống
감독하다 giám sát 감동하다 cảm động xúc động
감금하다 giam hãm , cầm tù 갉다 gọt , đẽo
갈아입다 thay ( đồ ) 갈라지다 tách ra , phân nhánh
갈라서다 chia tay nhau 갈라놓다 chia ra , phân tách ra
간호하다 giám hộ , chăm sóc 간섭하다 can thiệp
간병하다 chăm xóc , trông nom ( người 각성하다 nhận thức , tỉnh thức , tỉnh ngộ
가열하다 dung nóng , làm nóng 가불하다 trả trước , ứng trước
가리키다 chỉ , biểu thị 가리다 giấu , che
가라앉다 chìm đắm , lắng dịu 가동하다 khởi động , vận hành
가다듬다 sắp sếp , điều chỉnh lại 가다 đi
가누다 chỉnh trang cho nghiêm chỉnh 가꾸다 tỉa chăm sóc ( cây )

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp