Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Nghề nghiệp” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 05/03/2015 - 06:37
  • 6435

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Nghề nghiệp” (Phần 2)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
기상요원 nhân viên dự báo thời tiết 여행사직원 nhân viên cty du lịch
우체국사무원 nhân viên bưu điện 경비원 nhân viên bảo vệ
악단장 nhạc trưởng 문학가 nhà văn
과학자 nhà khoa học 카메라맨 người quay phim
모델 người mẫu 가정부 người giúp việc
문지기 người gác cổng 진행자= 엠씨 người dẫn chương trình
판매원 người bán hàng 변호사 luật sư
퓨터프로컴그래머 lập trình viên máy tính 택시 기사 tài xế taxi
산림감시원 kiểm lâm 안내원 hướng dẫn viên
학생 học sinh 고등학생 học sinh cấp 3
중핟생 học sinh cấp 2 초등학생 học sinh cấp 1
화가 hoạ sĩ 교장 hiệu trưởng
선생님 giáo viên 교수 giáo sư
사장 giám đốc 가정교사 gia sư
약사 dược sĩ 배우, 연주자 diễn viên
đầu bếp 요리사 감독 đạo diễn
노동자, 근로자 công nhân 공장노동자 công nhân phân xưởng
공증인 công chứng viên 공무원 công chức nhà nước
국가주석 chủ tịch nước 축구선수 cầu thủ bóng đá
경찰 cảnh sát 가수 ca sỹ
웨이트리스 bồi bàn nữ 웨이터 bồi bàn nam
군이 bộ đội, quân nhân 유모 bảo mẫu
의사 bác sỹ

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp