[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Mỹ phẩm, trang sức” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 16/09/2014 - 11:42
  • 1457

51 . 메이크업페이스 . =>  kem lót khi trang điểm ( khác với kem lót dưỡng da nhé)

52 . 비비크림 . =>  BB cream

53 . 파운데이션 . =>  kem nền

54 . 컨실러 .  => sản phẩm che khuyết điểm

55 . 파우더 .  =>  phấn

56 . 팩트 파우더.  => phấn dạng bánh

57 . 가루 파우더 . => phấn dạng bột

58 . 하이라이터.  => phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dười mắt, phần chữ T

59 . 마스카라 .  => chuốt mi

60 . 아이섀도 .  =>  phấn mắt

61 . 아이섀도 팔렛트 .  =>  hộp phấn mắt nh mầu

 

62 . 립스틱 .  => son môi

63 . 립 글로즈 .  => son bóng

64 . 립틴트 .  => son lâu phai

65 . 립 팔렛트 . =>  hộp son môi nhiều màu

66 . 뷰러  => uốn mi

67 . 선크림(sun cream).  => Kem chống nắng

68 . 클렌징폼(Cleansing form),세안제.  => Sữa rửa mặt

69 . 로션(lotion).  => Kem dưỡng da(dạng dung dịch)

70 . 스킨(skin).  => Kem dưỡng da(dạng nước)

 

71 . 스팟 패지(spot patch).  => Cái để dán vào mụn(che bớt đi)

72 . 코팩. =>  cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen

73 . 핸드크림(hand cream).  => Kem dưỡng da tay

74 . 여드름치료제.  => Kem bôi trị mụn

75 . BB크림. =>  Kem làm trắng da

76 . 거울달린거. =>  Gương hoá trang

77 . 눈화장. =>  Hoá trang mắt

78 . 마스카라. =>  Cái để làm mi mắt cong

79 . 립스틱.  => Son môi

80 . 속눈썹집는거. =>  Cái để kẹp lông mi cong

 

81 . 팩트.  => Hộp phấn bôi

82 . 트릿먼드( treatment). =>  Hấp dầu

83 . 에센스(essence). =>  Kem dưỡng tóc(sau khí sấy khô)

84 . 린스(rinse).  => Dầu xả tóc

85 . 샴푸(shampoo).  => Dầu gội

86 . 매직. => Duỗi tóc

87 . 미장원 .  => Thẩm mỹ viện

88 . 이발소 .  => Tiệm cắt tóc ( cắt tóc nam)

89 . 미용실.  => Tiệm cắt tóc

90 . 머리(카락) .  => Tóc

 

91 . 염색 .  => Nhuộm tóc

92 . 퍼머(파마). =>  Làm tóc quăn

93 . 스트레이트 퍼머 . =>  Duỗi thẳng

94 . 속눈썹 연장.  => Nối lông mi

95 . 탈모 치료제.  => Thuốc chống rụng tóc

96 . 피부. =>  Da

97 . 건성피부. =>  Da khô

98 . 주름.  => Nếp nhăn

99 . 흉터. =>  Sẹo

100 . 곰보.  => Mặt rỗ

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp