[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Mỹ phẩm, trang sức” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 13/11/2014 - 11:07
  • 2678

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn “Mỹ phẩm, trang sức”

51 . 메이크업페이스 . =>  kem lót khi trang điểm ( khác với kem lót dưỡng da nhé)
52 . 비비크림 . =>  BB cream
53 . 파운데이션 . =>  kem nền
54 . 컨실러  => sản phẩm che khuyết điểm
55 . 파우더  =>  phấn
56 . 팩트 파우더 => phấn dạng bánh
57 . 가루 파우더 . => phấn dạng bột
58 . 하이라이터 => phấn làm sáng phần sống mũi hoặc dười mắt, phần chữ T
59 . 마스카라  => chuốt mi
60 . 아이섀도  =>  phấn mắt
61 . 아이섀도 팔렛트  =>  hộp phấn mắt nh mầu
62 . 립스틱  => son môi
63 . 립 글로즈  => son bóng
64 . 립틴트  => son lâu phai
65 . 립 팔렛트 . =>  hộp son môi nhiều màu
66 . 뷰러  => uốn mi
67 . 선크림(sun cream) => Kem chống nắng
68 . 클렌징폼(Cleansing form),세안제 => Sữa rửa mặt
69 . 로션(lotion) => Kem dưỡng da(dạng dung dịch)
70 . 스킨(skin) => Kem dưỡng da(dạng nước)
71 . 스팟 패지(spot patch) => Cái để dán vào mụn(che bớt đi)
72 . 코팩. =>  cái dán vào mũi để lột mụn đầu đen
73 . 핸드크림(hand cream) => Kem dưỡng da tay
74 . 여드름치료제 => Kem bôi trị mụn
75 . BB크림. =>  Kem làm trắng da
76 . 거울달린거. =>  Gương hoá trang
77 . 눈화장. =>  Hoá trang mắt
78 . 마스카라. =>  Cái để làm mi mắt cong
79 . 립스틱 => Son môi
80 . 속눈썹집는거. =>  Cái để kẹp lông mi cong
81 . 팩트 => Hộp phấn bôi
82 . 트릿먼드( treatment). =>  Hấp dầu
83 . 에센스(essence). =>  Kem dưỡng tóc(sau khí sấy khô)
84 . 린스(rinse) => Dầu xả tóc
85 . 샴푸(shampoo) => Dầu gội
86 . 매직. => Duỗi tóc
87 . 미장원  => Thẩm mỹ viện
88 . 이발소  => Tiệm cắt tóc ( cắt tóc nam)
89 . 미용실 => Tiệm cắt tóc
90 . 머리(카락)  => Tóc
91 . 염색  => Nhuộm tóc
92 . 퍼머(파마). =>  Làm tóc quăn
93 . 스트레이트 퍼머 . =>  Duỗi thẳng
94 . 속눈썹 연장 => Nối lông mi
95 . 탈모 치료제 => Thuốc chống rụng tóc
96 . 피부. =>  Da
97 . 건성피부 =>  Da khô
98 . 주름 => Nếp nhăn
99 . 흉터 =>  Sẹo
100 . 곰보 => Mặt rỗ

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp