[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Mỹ phẩm, trang sức”

  • Học Tiếng Hàn
  • 20/08/2014 - 19:41
  • 1441

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn “Mỹ phẩm, trang sức”

1 . 귀걸이  => Khuyên tai, hoa tai
2 . 클립식 귀걸이 => Khuyên tai bấm
3 . 뚫린 귀걸이 =>  Hoa tai, khuyên tai xỏ
4 . 걸쇠, 고리 => Cái móc, cái gài
5 . [귀걸이] 바디부분  => Phần thân hoa tai
6 . [귀걸이] 클러치(=됫장식=잠금장식)  => Nút cài hoa tai
7 . 면도칼 =>  Dao cạo
8 . 애프터 셰이브 로션  => Nước thơm sau khi c ạo râu
9 . 면도용 크림 =>  Kem cạo râu, bọt cạo râu
10 . 면도날  =>  Lưỡi dao cạo
11 . 손톱 다듬는 줄  => Giũa móng tay
12 . 매니큐어 =>  L ọ bôi - đán móng tay
13 . 눈썹연필  => Chì chi lông mày
14 . 향수  => Nướ c hoa
15 . 마스카라  =>  Chải, vuốt mi mắt, mát-ca-ra
16 . 립스틱  =>  Son môi
17 .아이섀도  => Đánh mắt
18 . 손톱깎이  => Cái c ắt móng tay
19 . 얼굴을 붉히다 => Đánh ph ấn má
20 . 아이 라이너  =>  m ắt
21 . 반지 =>  Nhẫn
22 . 약혼반지  =>  Nhẫn đính hôn
23 . 결혼반지  =>  Nhẫn cướ i
24 . 목걸이  => Dây chuyề n, vòng cổ
25 . 목걸이 =>  Vòng cổ, chuỗi hạt (vàng, ngọ c)
26 . 염주, 묵주  => Chuỗi hạt ngọc trai
27 . 핀  => Đinh, gim, cài trang điểm
28 . 팔찌  => Vòng đeo tay
29 . 손목시계  => Đ ồng hồ đeo tay
30 . 손목시계 밴트 =>  Dây đeo đồng hồ tay
31 . 타이 핀  =>  Ghim cà vạt
33 . 넥타이핀  =>  K p cà vạt
34 . 마스크  => mặt nạ( dưỡng da)
35 . 수면팩  => mặt nạ ban dêm
36 . 필링젤 . =>  sản phẩm tẩy tế bào chết
37 . 클렌징 크림 . => kem tẩy trang
38 . 클렌징품 . =>  sữa rửa mặt
39 . 클렌징 오일  => dầu tẩy trang
40 . 클런징 티슈 . =>  giấy ướt tẩy trang
41 . 선크림 . => kem chống nắng
42 . 선밤  => phấn chống nắng
43 . 메이크업= 화장하다  => trang điểm
43 . 스킨 = 토너 . - => nước lót da
44 . 로션 = 에멀전  => >kem dưỡng da dạng lỏng
45 . 에센스  =>  Essence
46 . 크림  => kem dạng đặc hơn
47 . 미백크림  => kem trắng da
48 . 주름 개션 크림 => >kem cải thiện nếp nhăn
49 . 수분크림. =>  kem giữ ẩm.duy trì độ ẩm cho da trong thời gian dai
50 . 아이크림  => >kem dưỡng vùng xung quanh mắt

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp