Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Mua sắm” Phần 2

  • Học Tiếng Hàn
  • 13/08/2014 - 16:49
  • 10813

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về “Mua sắm” (Từ 01- 80)

1 : 백화점  ---- ▶ siêu thị
2 : 가게 ---- ▶ cửa hàng
3 : 잡화점 ----- ▶ cửa hàng tạp hóa 
4 : 상점 ----- ▶ hiệu buôn bán
5 : 꽃가게 ----- ▶ cửa hàng hoa
6 : 빵가게 ----- ▶ cửa hàng bánh
7 : 시장  ----- ▶ chợ
8 : 시장에 가다 ----- ▶ đi chợ
9 : 매점 ----- ▶ căng tin
10 : 값 ----- ▶ giá tiền
11 : 가격 ----- ▶ giá cả
12 : 가격을 묻다 ----- ▶hỏi giá
13 : 가격을 올리다 ----- ▶tăng giá
14 : 가격을 내리다 ----- ▶ hạ giá
15 : 고정가격 ----- ▶giá cố định
16 : 세일 ----- ▶l giảm giá
17 : 물건을 싸다 ----- ▶mua hàng
18 : 물건을 교환하다 ----- ▶đổi hàng
19 : 원단 ----- ▶ vải
20 : 옷 ----- ▶áo
21 : 반판 ----- ▶áo ngắn tay
22 : 잠옷 ----- ▶ áo ngủ
23 : 속옷 ----- ▶đồ lót , áo lót
24 : 내복 ----- ▶áo quần mặc bên trong
25 : 양복 ----- ▶ complê
26 : 비옷 ----- ▶áo mưa
27 : 외투 ----- ▶áo khoác
28 : 작업복 ----- ▶áo quần bảo hộ lao động
29 : 우산 ----- ▶ ô , dù
30 : 바지 ----- ▶ quần
31 : 청바지 ----- ▶ quần bò . quần jean
32 : 반바지 ----- ▶ quând soocs lỡ
33 : 팬티 ----- ▶quần lót
34 : 손수건 ----- ▶ khăn tay
35 : 수건 ----- ▶khăn mặt
36 : 기념품 ----- ▶ quà lưu niệm
37 : 선물 ----- ▶quà
38 : 특산물 ----- ▶đặc sản
39 : 신발 ----- ▶ dép
40 : 운동화 ----- ▶giày thể thao
41 : 축구화 ----- ▶giày đá bóng
42 : 구두 ----- ▶giày da
43 : 양말 ----- ▶ tất
44 : 스타킹 ----- ▶tất da phụ nữ
45 : 안경 ----- ▶ đeo mắt
46 : 카메라 ----- ▶ máy ảnh
47 : 필름 ----- ▶chụp ảnh
48 : 시계 ----- ▶ đồng hồ
49 : 테이프 ----- ▶ băng nhạc
50 : 전자제품 ----- ▶đồ điện tử
51 : 공예품 ----- ▶hàng mỹ nghệ
52 : 도자기 ----- ▶ đồ gốm
53 : 씨디 ----- ▶đĩa CD
54 : 가정용품 ----- ▶ đồ gia dụng
55 : 전구 ----- ▶ bóng điện
56 : 냉장고 ----- ▶tủ lạnh
57 : 세탁기 ----- ▶ máy giặt
58 : 음료수 ----- ▶ nước giả khát
59 : 술 ----- ▶rượu
60 : 맥주 ----- ▶ bia
61 : 안주 ----- ▶ đồ nhắm
62 : 반지 ----- ▶nhẫn
63 : 목걸이 ----- ▶dây chuyền
64 : 쇠 ----- ▶ sắt
65 : 동 ----- ▶đồng
66 : 금 ----- ▶ vàng
67 : 은 ----- ▶bạc
68 : 색깔 ----- ▶ màu sắc
69 : 제폼 ----- ▶hàng hóa
70 : 국산품 ----- ▶ hoàng nội
71 : 외제품 ----- ▶ hoàng ngoại
72 : 사다 ----- ▶mua
73 : 팔다 ----- ▶ bán
74: 교환하다 ----- ▶ đổi
75 : 질,질량 ----- ▶chất lượng
76 : 수량 ----- ▶số lượng
77 : 포장 ----- ▶đóng gói
78: 배달 ----- ▶giao hàng
79 : 물건을 받다 ----- ▶ nhận hàng
80 : 구경하다 ----- ▶ xem

 

Nguồn: Sưu tầm

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp