[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Mua sắm”

  • Học Tiếng Hàn
  • 02/10/2014 - 15:54
  • 6540

Hội thoại “Đi mua sắm” giữa người mua hàng và nhân viên bán hàng trong tình huống giao tiếp đi mua sắm

Nhân viên bán hàng : 어서 오세요. 무얼 도와 드릴까요?
[Eseo oseyo. Mueol dowa deurilkkayo?]
Xin mời vào. Tôi có thể giúp gì quý khách ạ?
Bill : 이 셔츠는 얼마죠?
[I syeocheuneun eolmajyo?]
Chiếc áo sơ mi này giá bao nhiêu ?
Nhân viên bán hàng : 만 원이에요. 사이즈가 어떻게 되시죠?
[Manwonieyo. Ssaizeuga eotteoke doesijyo?]
10.000 won. Anh mặc áo cỡ bao nhiêu ạ ?
Bill : 제일 큰 사이즈로 주세요. 
[Jeil keun ssaizeuro juseyo.]
Cho tôi xem cỡ to nhất. 
Nhân viên bán hàng : 네. 여기 있습니다.
[Ne. Yeogi isseumnida.]
Vâng, đây ạ.
Bill : 입어봐도 되나요?
[Ibeobwado doenayo?]
Tôi có thể mặc thử được không ? 
Nhân viên bán hàng : 네. 저쪽에 탈의실이 있어요.
[Ne. Jeojjoge taruisiri isseoyo.]
Được ạ. Phòng thử đồ ở đằng kia.
Bill : 다른 색깔은 없습니까?
[Dareun saekkareun eopseumnikka?]
Cô có áo này màu khác không ? 
Nhân viên bán hàng : 파란색과 자주색이 있어요.
[Paransaekkwa jajusaegi isseoyo.]
Loại áo này có cả màu xanh và màu đỏ sẫm. 
Bill : 파란색으로 주세요.
[Paransaegeuro juseyo.]
Cho tôi xem cái màu xanh.

Từ vựng liên quan:

얼마 [eolma] : Bao nhiêu
얼마죠? [Eolmajyo?] : Cái này giá bao nhiêu ?
셔츠 [syeocheu] : Áo sơ mi
제일 [jeil] 큰(크다) [keun(keuda) ] : to nhất (to)
사이즈 [ssaizeu] : cỡ, kích thước
입다 [iptta] : mặc
입어 보다 [ibeo boda] : mặc thử
탈의실 [taruisil] : phòng thử đồ
다른 [dareun] : khác (cái khác)
색깔 [saekkal] : màu
파란색 [paransaek] : màu xanh
자주색 [jajusaek] : màu đỏ sẫm

 

 Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp