[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Món ăn vĩa hè” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 13/11/2014 - 20:18
  • 1640

Học tiếng Hàn – Từ vựng tiếng Hàn “Các món ăn vĩa hè” hàng ngày

51 복어 .. cá nóc
52 당근 .. cà rốt
53 가자미 .. ca thờn bơn
54 광어 .. cá thơng bơm
55 고등어 .. cá thu
56 꽁치 .. ca thu đao
57 메기 .. cá trê , cá da trơn
58 생선 .. ca tươi
59 도미 .. cá vền
60 곡류 .. các loại ngũ cốc
61 식이요법 .. cách nấu ăn điều trị bệnh tật
62 솔 .. cái ấm , cái nồi
63 밥상 .. cái bàn ăn
64 식탁 .. cái bàn ăn
65 식기건조대 .. cái bàn sấy dụng cụ ăn uống
66 가마니 .. cái bao bố , bao dây
67 단지 .. cái bình , cái lọ
68 병 .. cái chai
69 냄비 .. cái chảo , nồi
70 맷돌 .. cái cối xay băng đá
71 바가지 .. cái gáo
72 수저통 .. cái hộp đựng đũa và thìa
73 거품기 .. cái máy đánh trứng
74 깡통따개 .. cái mở hộp
75 병따개 .. cái mở nắp chai
76 국자 .. cai muỗng múc canh
77 뚜껑 .. cái nắp vung
78 뚝배기 .. cái nồi , cái niêu
79 빨대 .. cai ống hút
80 바구니 .. cái rổ
81 숟가락 .. cái thìa
82 도마 .. cái thớt
83 금연 .. cấm hút thuốc
84 금주 .. cấm rượu
85 감주 .. cam tửu , tượu ngọt
86 건배하다 .. cạn ly
87 깨물다 .. cắn vỡ ra
88 국 .. canh
89 떡국 .. canh bánh
90 매운탕 .. canh cay
91 순댓국 .. canh dồi
92 꼬리곰탕 .. canh đuôi bò
93 감자 탕 .. canh khoai tây
94 냉국 .. canh lạnh
95 미역 .. canh rong biển
96 갈비탕 .. canh sườn
97 선짓국 .. canh tiết heo
98 도시락 .. cặp lồng đựng cơm
99 급식 .. cấp món ăn
100 맵다 .. cay

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp