[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Màu sắc” (P3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 08/10/2014 - 22:01
  • 3438

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về Màu sắc (Phần 3)

하늘색 màu xanh da trời( nhạt)
옅은 파란색 màu xanh lợt
밝은 파란색 màu xanh nhợt
까만색 màu đen
검정색 màu đen
진한 감색 màu đen sẫm
흑색 màu đen
빨강 màu đỏ
주황 màu cam
노랑 màu vàng
파랑 màu xanh dương
황동색 màu đồng vàng
잔디색 màu cỏ
선혈 màu tươi, màu sống
담갈색 màu xám nhạt
청색 màu xanh lam
적색 màu đỏ
백색 màu trắng
잿빛 màu xám , màu tro
오렌지색 màu cam
그린 xanh
블색 đen
화이트 trắng
퍼플 tím
사파이어 xanh ngọc bích
옐로우 vàng
그레이 xám
자주색 màu tía
네이브 xanh tối, xanh sẫm
레드 đỏ
핑크 hồng
짙은 자줏빛 tím sẫm
자줏빛 tím

 

Học Tiếng Hàn Dành cho Người Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp