[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Màu sắc” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 08/10/2014 - 21:59
  • 2354

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về Màu sắc (phần 2)

남색 màu lam
갈색 màu nâu
암갈색 màu nâu tối
회색 màu xám
금색 màu vàng
카키 màu khaki
자주색 / 보라색 màu tím
분홍색 / 핑크색 màu hồng
다홍색 màu hồng đậm
선홍색 màu hồng tươi
진홍색 màu hồng đậm
오렌지색 màu cam
황색 màu vàng ( vàng hoe )
밤색 màu hạ dẻ
토색 màu đất
흙빛 màu nâu đất
연두색 màu xanh non
신록 màu xanh tươi, xanh mới, xanh chồi
연두색 màu xanh lá
초록색 màu xanh lá cây
검은색 màu đen, màu tối
짙은 파란색 màu xanh thẫm
암녹색 màu xanh tối, xanh sẫm
녹색 màu xanh lục
파란색 / 푸른 색 màu xanh dương

 

Học Tiếng Hàn Dành cho Người Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp