Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Làm việc ở cty Hàn Quốc” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 13/03/2015 - 06:21
  • 15778

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Làm việc ở cty Hàn Quốc” (Phần 2)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
이교대 hai ca 야간 ca đêm
주간 ca ngày 일을하다 làm việc
công việc 청소아주머니 bác gái dọn vệ sinh
식당아주머니 bác gái nấu ăn 경비아저씨 bác bảo vệ
불법자 người bất hợp pháp 연수생 tu nghiệp sinh
외국인근로자 lao động nước ngoài 근로자 người lao động
운전기사 lái xe 기사 kỹ sư
관리자 người quản lý 비서 thư ký
반장 trưởng ca 대리 phó chuyền
과장 trưởng chuyền 부장 trưởng phòng
공장장 quản đốc 이사 phó giám đốc
부사장 phó giám đốc 사모님 bà chủ
사장 giám đốc 공장 nhà máy , công xưởng
의료보험카드 thẻ bảo hiểm 의료보험료 phí bảo hiểm
공제 khoản trừ 월급날 ngày trả lương
퇴직금 tiền trợ cấp thôi việc 유해수당 tiền trợ cấp độc hại
심야수당 tiền làm đêm 특근수당 tiền làm ngày chủ nhật
잔업수당 tiền tăng ca , làm thêm 기본월급 lương cơ bản
월급명세서 bảng lương 보너스 tiền thưởng
출급카드 thẻ chấm công 월급 lương
백지 giấy trắng 외국인등록증 thẻ người nước ngoài
여권 hộ chiếu 열쇠,키 chìa khóa
전화번호 số điện thoại 기록하다 vào sổ , ghi chép
장부 sổ sách 계산기 máy tính
프린트기 máy in 전화기 điện thoại
팩스기 máy fax 복사기 máy photocoppy
컴퓨터 máy vi tính 생산부 bộ phận sản xuất
업무부 bộ phận nghiệp vụ 총무부 bộ phận hành chính
무역부 bộ phận xuất nhập khẩu 관리부 bộ phận quản lý
경리부 bộ phận kế tóan 사무실 văn phòng

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp