Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Khoa bệnh viện và thuốc” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/01/2015 - 02:33
  • 2979
TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
공기 청정기 máy lọc khí 보청기 máy trợ thính
밴드 băng cá nhân 연고 thuốc mỡ
비타민제 vitamin tổng hợp 해열제 thuốc hạ sốt
알약 thuốc viên 항생연고 thuốc bôi kháng sinh
캡슐약 thuốc con nhộng 안대 băng che mắt
소화제 thuốc tiêu hóa 머큐크롬 thuốc đỏ
삼각붕대 băng tam giác 시럽 thuốc xi-rô
찜질팩 túi chườm nóng 압박붕대 băng co dãn
가루약 thuốc bột 소독약 thuốc sát trùng
반창고 băng dán vết thương 응급치료상자 hộp dụng cụ cấp cứu
약사 dược sỹ 파스 cao dán
처방전 toa thuốc 약국 nhà thuốc
예방주사 tiêm phòng 한약 thuốc đông y
kim châm cứu 진맥 sự bắt mạch
의료보험카드 thẻ bảo hiểm y tế 성형외과 khoa phẫu thuật chỉnh hình
피부과 khoa da liễu 비뇨기과 khoa tiết niệu
정신과 khoa tâm thần 정형외과 khoa chấn thương chỉnh hình
안과 khoa mắt 내과 khoa nội
소아과 khoa nhi 수술실 phòng phẫu thuật
응급실 phòng cấp cứu 진찰실 phòng khám bệnh
개인병원 bệnh viện tư nhân 혈압계 máy đo huyết áp
체온계 nhiệt kế 청진기 ống nghe khám bệnh
붕대, 가제 băng gạc 주사 tiêm (chích) thuốc
가습기 máy phun ẩm 링거 dịch truyền
간병인 người trông coi bệnh nhân 간호사 y tá

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp