Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Khách sạn – Nhà nghỉ”

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/02/2015 - 09:01
  • 9620

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Khách sạn – Nhà nghỉ”

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
웨이트리스 phục vụ nữ 웨이터 phục vụ nam
디저트,후식 món tráng miệng 주로 음식 món chính
음식 món ăn 전채 món khai vị
가격표 bảng giá 메뉴 thực đơn
삭당 nhà hàng 팁, 사례금 tiền boa
계산서 hóa đơn 퇴숙 시간 trả phòng
거주하다 ở tại 머무르다,묵다 ở lại
방 전화 điện thoại trong phòng 재떨이 gạt tàn thuốc
옷장 tủ đứng 양탄자, 가펫 thảm nhung
안락 의자 ghế bành 방열쇠 chìa khóa phòng
여행 가방 vali 운반인 phu khuân vác
청소부 người dọn vệ sinh 급사 nhân viên tạp vụ
숙박 자명부 sổ đăng ký khách sạn 호텔 직원 nhân viên khách sạn
호텔 매니저 quản lý khách sạn 더럽다 không sạch sẽ
깨끗이 sạch sẽ, ngăn nắp 편의 시설 trang bị đầy đủ
호화스러운 sang trọng 편리하다 tiện nghi
선선하다 thoáng mat 로비 tiền sảnh
연회방 phòng tiệc 식당 phòng ăn
1인용 방 phòng đơn 2인용 방 phòng đôi
방을 예약하다 đặt phòng trước 일시 손님 khách trọ ngắn hạn
손님 khách trọ 영빈관 nhà khách

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp