Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Hôn nhân và giới tính” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 18/03/2015 - 13:04
  • 8013

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Hôn nhân và giới tính” (Phần 2)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
연애하다 yêu đương 약혼식 lễ đính hôn
약혼반지 nhẫn đính hôn 약혼녀 phụ nữ đã đính hôn
약혼 hứa hôn , đính hôn 애정 ái tình , tình cảm
신혼여행 du lịch tân hôn 신혼부부 vợ chồng tân hôn
신혼 tân hôn 신부 cô dâu
신방 phòng tân hôn 신랑 tân nương , chú rể
시집 lấy chồng 시댁 nhà chồng
숫총각 trai tân 숫처녀 trinh nữ
순산 sinh đẻ thuận lợi 순결 trinh nguyên
수정 thụ tinh 성희롱 quấy rối tình dục
성폭력 cưỡng dâm , hiếp dâm 성생활 sinh hoạt tình dục
성교하다 quan hệ tình dục giới tính
생식 sinh con 생리 sinh lý
사정하다 phóng tinh 사랑하다 yêu thương
분만하다 sinh đẻ 분가 sống riêng
부부싸움 vợ chồng cãi nhau 부부생활 sinh hoạt vợ chồng
배우자 bạn đời 바람 피우다 ngoại tình
미혼 chưa lập gia đình 몸풀다 sinh đẻ
매춘 mại dâm 맞선 giới thiệu, coi mắt , ra mắt
득녀하다 sinh con gái 득남하다 sinh con trai
동침하다 cùng ngủ với nhau 동성 đồng tính
노총각 đàn ông già chưa vợ 노처녀 phụ nữ già , chưa có chồng
낳다 đẻ , sinh đẻ 난자 trứng
기혼자 người đã lập gia đình 금실 chỉ vàng , sợi tơ hồng
궁합 cung hợp 결혼식 lễ kết hôn
결혼반지 nhẫn kết hôn 결혼기 념일 ngày kỷ niệm kết hôn
결혼 lập gia đình 강간 cưỡng dâm
간통 thông dâm 간음 gian dâm

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp