Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Hôn nhân và giới tính”

  • Học Tiếng Hàn
  • 17/03/2015 - 17:00
  • 9604

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Hôn nhân và giới tính”

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
혼인신고 đăng ký kết hôn 혼인 hôn nhân
혼수 hôn thú 혼례 hôn lễ
혼담 nói chuyện hôn nhân 해산 sinh , đẻ
cái hộp 하객 khách mừng
피임약 thuốc tránh thai 피임 tránh thai
피로연 tiệc vui , tiệc mừng 포옹하다 ôm
폐백 lễ dâng lễ vật và lạy cha mẹ 탯줄 dây rốn
태아 bào thai , thai nhi 태기 thai kỳ , tuổi của thai nhi
키스 nụ hôn 출산 đẻ , sinh
총의금 tiền chúc mừng 초혼 kết hôn lần đầu
체위 sức mạnh 청혼하다 cầu hôn
청첩장 thiệp mời 첫사랑 mối tình đầu
첫날밤 đêm tân hôn 총각 thanh niên
처녀 thiếu nữ 처가살이 cuộc sống ở nhờ nhà vợ
창녀 gái điếm 짝자랑 yêu đơn phương
중성 chỉ người đồng tính 중매쟁이 người làm mai
중매결혼 hôn nhân do môi giới 중매 môi giới
주례 chủ lễ 정자 tinh trùng
전통혼례 hôn lễ truyền thống 재혼 tái hôn
장가가다 lấy vợ 자연분만 sinh tự nhiên
자공 tử cung 잉태 có mang
잉꼬부부 vợ chồng rất yêu thương nhau 입덧 nghén
임신하다 có thai , có mang 임신 có mang
임산부 sản phụ 일처다부제 chế độ một vợ nhiều chồng
일부일체제 chế độ một chồng một vợ 일부다처제 chế độ một chồng nhiều vợ
인공수정 thụ tinh nhân tạo 인공분만 sinh đẻ nhân tạo
이혼 ly hôn 이성 khác giới tính
음경 dương vật 웨딩드레스 áo cưới
예물 lễ vật

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp