[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Hội thoại văn phòng: 회의”

  • Học Tiếng Hàn
  • 27/09/2014 - 10:59
  • 4682

 Thời gian hội nghị. Tiến trình hội nghị

회의는 언제 있습니까?
Cuộc họp vào lúc nào ?
회의가 내일 오전 9시에 있습니다.
Chúng tôi có một buổi họp vào 9 giờ sáng mai.
회의는 얼마나 오래 걸릴까요?
Buổi họp dài bao lâu ?
회의는 아마 11시에 끝날 겁니다.
Có lẽ phiên họp sẽ kết thúc lúc 11 giờ.
주목해 주십시오!
Xin lưu ý !
회의를 시작하고자 합니다.
Tôi muốn mọi việc được bắt đầu.
의제로 들어갑시다.
Chúng ta đi vào công việc vậy.
본 의제로 들어갑시다.
Tôi phải đi vào việc chính đây.
본론으로 되돌아 갑시다.
Hãy trở lại với công việc chính.
다음 주제로 넘어갑시다.
Hãy tiếp tục với vấn đề kế tiếp.
질문이 있으시면 손 들어 주세요.
Xin giơ tay lên nếu bạn có ý kiến

Khi hỏi. Xin ý kiến

질문이 좀 있는데요.
Tôi muốn hỏi anh một chút.
질문 있습니다.
Xin có câu hỏi.
질문 있습니다.
Tôi xin hỏi .
질문해도 될까요?
Tôi có thể hỏi được chứ?
좀더 상세히 설명해 주시죠?
Anh có thể nói rõ hơn ?
당신 생각은 어떻습니까?
Ý kiến của anh thế nào ?
그의 제안을 어떻게 생각하세요?
Anh nghĩ thế nào về đề nghị của ông ấy ?
그것에 대한 당신의 견해는요?
Quan điểm của anh về chuyện đó như thế nào ?
이것에 대해서 당신 생각을 듣고 싶습니다.
Tôi muốn nghe ý kiến của anh về vấn đề này
이 건에 대해 뭔가 제안이 있습니까?
Anh có đề nghị gì về việc này không ?
그 프로젝트에 찬성입니까?
Anh có tán thành đề án này không ?
이 계획에 반대합니까?
Anh phản đối kế hoạch này không?

Nêu ý kiến. Đề nghị. Biểu quyết

제 견해는 이렇습니다.
Cách mà tôi nhìn vào vấn đề đó là như thế này.
저는 이렇게 생각합니다.
Đây là điều tôi nghĩ.
제 의견은 다음과 같습니다.
Ý kiến của tôi như sau.
그것에 대해 제 의견이 있어요.
Tôi có một ý kiến về chuyện ấy.
이 점은 말씀드려야 하겠습니다.
Tôi phải nói với anh điều này.
제게 다른 의견이 있습니다.
Tôi có một ý kiến khác.
제안이 있습니다.
Tôi có một đề nghị.
그것에 대해 검토해 보시지요?
Tại sao chúng ta không nhìn vào chuyện ấy ?
그들의 제의를 받아들입시다.
Hãy chấp nhận đề xuất của họ.
그것에 대해 투표를 합시다.
Hãy bỏ phiếu cho chuyện này.
이 일에 대한 최종 결정은 다수결로 정하겠습니다.
Ý kiến đa số sẽ cho quyết định sau cùng.
찬성하시는 분은 손을 들어 주십시오.
Ai thích, xin mời giơ tay
반대하시는 분은 손을 들어 주십시오.
Ai phản đối, xin mời giơ tay.

4- Tán thành

당신 의견에 동의합니다.
Tôi đồng ý với kế hoạch của anh .
전적으로 동의합니다.
Tôi hoàn toàn đồng ý với anh.
그 의견에 전적으로 찬성합니다.
Tôi nhất trí hoàn toàn với ý kiến đó.
그의 의견을 지지합니다.
Tôi ủng hộ quan điểm của anh ấy.
그것을 지지합니다.(재청합니다.)
Tôi ủng hộ điều đó.
근본적으로 당신의 말에 동의합니다.
Cơ bản , tôi đồng ý với điều anh đã nói.
그 점에 대해서는 당신에게 동의합니다.
Tôi đồng ý với anh về điểm ấy.
그의 의견에 무조건 찬성합니다.
Tôi đồng ý với anh ấy vô điều kiện.
좋은 지적입니다. 찬성합니다.
Đó là một điểm hay. Tôi đồng ý.
개인적으로 그 제안에 찬성해요.
Về phía cá nhân, tôi đồng ý với đề nghị đó.
그 계획엔 찬성입니다.
Tôi đứng về phía kế hoạch đó.
저 역시 그렇게 생각합니다.
Tôi cũng nghĩ như vậy.

Phản đối. Chấm dứt hội nghị

반대합니다.
Phản đối.
그 계획에 반대합니다.
Tôi phản đối kế hoạch đó.
당신의 말에 반대합니다.
Tôi phản đối điều anh nói.
당신의 말에 반대합니다.
Tôi không đồng ý với điều anh đang nói.
당신의 의견을 지지할 수 없어요.
Tôi không thể ủng hộ ý kiến của anh .
그 점은 뜻을 같이 할 수 없습니다.
Tôi không thể đồng ý với anh về điểm đó.
제 견해는 좀 다릅니다.
Tôi không thấy được gì theo cách ấy.
그건 그렇게 간단하지 않아요.
Nó không đơn giản như vậy.
그건 절대 무리입니다!
Điều đó tuyệt đối không thể.
개인적으로 그 계획은 비현실 적이라고 생각합니다.
Cá nhân tôi, tôi nghĩ kế hoạch là không hiện thực.
오늘 회의는 이것으로 마칩니다.
Buổi họp hôm nay đến đây là kết thúc.
오늘은 이것으로 끝냅니다.
Thời gian dành cho hôm nay như vậy là hết rồi.
다음 회의 때까지 이 건에 대해 검토해 주십시오.
Xin nghĩ về chuyện này trước khi vào phiên họp tới.

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp