[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề :Hành động, động tác” (P2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 27/12/2014 - 15:48
  • 4319
  1. 격려하다=>động viên , cổ vũ , khích lệ
  2. 견디다=>chịu đựng
  3. 결박하다=>cột , buộc , trói , giữ chặt
  4. 결정하다=>quyết định
  5. 경계하다=>cảnh giác , canh phòng , thận trọng
  6. 경멸하다=>khinh miệt , khinh bỉ , ghen ghét
  7. 경작하다=>cày cấy , trồng trọt , canh tác
  8. 경험하다=>kinh nghiệm , trải qua
  9. 계량하다=>cân nhắc , đắn đo
  10. 계측하다=>đo lường
  11. 고려하다=>xem xét , cân nhắc , quan tâm
  12. 고민하다=>suy nghĩ , lo lắng
  13. 고백하다=>thú nhận , khai thực
  14. 고생하다=>khổ cực vất vả
  15. 고치다=>sửa chữa , chỉnh đốn phục hồi
  16. 골라내다=>lựa chọn ra
  17. 공격하다=>đột kích , tấn công
  18. 공약하다=>thề , hứa , tự cam kết
  19. 관찰하다=>quan sát
  20. 괴다=>gom lại , tụ lại
  21. 교대하다=>thay phiên , đổi phiên , đổi ca
  22. 교류하다=>giao lưu
  23. 교제하다=>giao du với , kết bạn với
  24. 교환하다=>đổi , hoán chuyển
  25. 그르다=>lan , xoay xoay
  26. 구박하다=>bạc đãi , hành hạ , đối sử tệ
  27. 구별하다=>phân biệt
  28. 구성하다=>cấu thành , thành lập , tổ chức
  29. 구타하다=>tấn công , hành hung ai
  30. 구하다=>tìm kiếm
  31. 굴리다=>lăn bóng , sao láng , thờ ơ cẩu thả , bỏ mặc
  32. 굽다=>chiên
  33. 굶다=>nhịn đói
  34. 권장하다=>khuyến khích
  35. 귀가하다=>quy gia , về nhà
  36. 귀향하다=>quy hương , về quê hương
  37. 규명하다=>thẩm tra , làm rõ
  38. 규탄하다=>phê bình , chỉ trích , khiểm trách , lên án
  39. 그만두다=>ngưng lại , nghỉ việc
  40. 극복하다=>khắc phục
  41. 근절하다=>nhổ bật rễ , trừ tận gốc
  42. 근접하다=>tiếp cận , đến gần , gần kề
  43. 긋다=>gạch , đánh dấu
  44. 기록하다=>ghi chép , ghi vào sổ
  45. 기약하다=>hứa hẹn , cam kết , cam đoan
  46. 기원하다=>khởi đầu , bắt đầu , bắt nguồn
  47. 긴장하다=>căng thẳng , hồi hộp
  48. 긷다=>kéo , bơm
  49. 깨뜨리다=>đập nát , đập tan

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp