[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Hàng không”

  • Học Tiếng Hàn
  • 16/08/2014 - 10:16
  • 4250

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng về ” Hàng không máy bay”

1. 비행기 편명: Số của chuyến bay
2. 여권: Hộ chiếu
3. 출발: Khởi hành 
4. 도착: Cập bến, đến nơi
5. 이륙하다: Cất cánh
6. 착륙하다: Hạ cánh
7. 비행기 멀미: Bệnh say tàu xe
8. 난기류: Không khí xáo động, xoáy
9. 현지 시간: Giờ hiện tại ở địa phương
10. 시차: Sự khác biệt giờ giấc
11. 탑승 시간: Giờ lên máy bay (tàu)
12. 국내선 공항: Sân bay nội địa
13. 국제선 공항: Sân bay quốc tế
14. 보통석: Hạng thường
15. 창측 좌석: Chỗ ngồi gần cửa sổ
16. 통로측 좌석: Chỗ ngồi gần lối đi
17. 승무원: Phi hành đoàn
18. 여자 승무원: Nữ tiếp viên
19. 남자 승무원: Nam tiếp viên
20. 목적지: Nơi đến
21. 종착역(지): Trạm cuối cùng
22. 출구: Cửa thoát ra
23. 공항: Sân bay
24. 국제 공항: Sân bay quốc tế
25. 초과중량: Quá trọng lượng
26. 비상구: Cửa thoát hiểm
27. 손수레: Xe đẩy tay
28. 귀빈실: Phòng VIP (khu vực dành cho khách VIP)
29. 검역소: Trạm kiểm dịch
30. 세관 신고: Khai hải quan
31. 활주로: Đường băng
32. 탑승권: Thẻ lên tàu
33. 항공권: Vé máy bay
34. 접속 항공편: Chuyến bay nối tiếp
35. 귀환 항공편: Chuyến bay về
36. 직행 항공편: Chuyến bay trực tiếp
37. 출발 로비: Lối khởi hành
38. 도착 로비: Hành lang nơi đến
40. 국내선 터미널: Sân bay nội địa (trạm nội địa)
41. 국제선 터미널: Sân bay quốc tế (trạm quốc tế)
42. 보안 검사: Kiểm tra an ninh
43. 기내 소지품: Khoang hành lý
44. 검열: Kiểm tra
45. 항공 회사의 카운터: Quầy thủ tục
46. 항공 회사의 직원: Nhân viên hàng không
47. 예약: Giữ chỗ
48. 비행시간표: Lịch trình bay
49. 출발 시간: Giờ khởi hành
50. 도착 시간: Giờ đến
51. 대합실: Phòng đợi
52. 입국 카드: Phiếu xuất nhập cảnh

 

 

Daytienghanquoc

 

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp