Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Giao thông vận tải đường thủy” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 26/02/2015 - 13:51
  • 2691

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Giao thông vận tải đường thủy” (Phần 2)”.

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
난간 lan can 가드레일 bao lơn
사이렌 còi tàu 선미 đuôi tàu
선체 vỏ tàu 뱃전 sườn tàu
정박 위치 cầu tàu 부 기관실 phòng máy phụ
상갑판 ân mũi tàu 뱃머리 mũi tàu
차륜,바퀴 khuy mũi lái mỏ neo
갑판 boong tàu 부두,서창 bến tàu
등대 hải đăng 항구 tàu chiến
전함,군함 tàu kéo 범선,요트 tàu buồm
강배 tàu chạy đường sông [세관의]밀수 감시선 tàu hải quan
해난 구조선 tàu cứu hộ 정기선 tàu chở khách
유조선 tàu chở dầu 소방선 tàu chữa lửa
유람선 tàu du lịch 보트 thuyền trèo nhỏ
컨테이너선 tàu chở contai nơ 석탄선 tàu chở than
화물선 tàu chở hàng 프리깃함 tầu hộ tống
연습선 tàu huấn luyện 쇄빙선 tàu phá băng
어뢰 tàu phóng ngư lôi 항공 모함 hành không mẫu hạm
순시선 tuần tiểu 잠수함 tàu ngầm
급행 열차 tàu tốc hành 수로 안내선 tàu hoa tiêu
낚싯배 tàu đánh cá 준설선 tàu vét bùn
배,함선 tàu biển 항해 đừơng thủy

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp