Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Giao thông vận tải đường bộ”

  • Học Tiếng Hàn
  • 26/02/2015 - 13:33
  • 4883

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học “Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Giao thông vận tải đường bộ”

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
기름 dầu 윤활유 nhớt
가솔린,휘발유 xăng 요금 tiền vé
보스,지배자 chủ xe 승객,여행객 hành khách
조력자 lơ xe 교체 운전자 phụ xế
운전 기사 tài xế 버스 시간표 lịch trình xe buýt
안내자,지도자 người soát vé 매표구 quầy bán vé
버스터미널 trạm xe buýt 불도서 xe ủi đất
영구차,장의차 xe tang 쓰레기차 xe rác
구급차 xe cứu thương 소방차 xe chữa cháy
기차 xe lửa 전세 자동차 xe cho thuê
큰관광 자동차 xe du lịch lớn 지프 xe jeep
소형 짐마차 xe chở hàng lý 스포츠 자동차 xe thể thao
특별 우등 객차 xe ôtô mũi kín 트럭 xe tải
버스 xe buýt 탱크차 xe bồn
택시 xe taxi 트랙터 xe máy cày
손수레 xe đẩy hàng 마차 xe ngựa
짐마치 xe bò 세발자전거 xe ba gác
인력거 xe kéo 자전거 xe đạp
수단,차 xe cộ 지하철 xe điện
륜차 xe lam 자통차 xe hơi
오토바이 xe gắn máy 륜 자전거 xích lô
막다른 골목 ngõ cụt 육거리 ngã sáu
삼거리 ngã ba 지하도, 아래통로 đường dưới
육교 cầu vượt 터널,지하도 đường hầm
돌아서 가는 길 đường xoắn ốc 지름길 đường tắt
수로 bằng đường thủy 육로로 bằng đường bộ
골목 đường hẻm 길,도로 đường đi
đường 선로 đường mịn
철도 đường sắt 기리,가로 đường phố
대로 đại lộ 하이웨이 xa lộ
크길 quốc lộ 길,통로 đường xá
길, 도로 đường bộ

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp