[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Giao thông”

  • Học Tiếng Hàn
  • 09/09/2014 - 10:56
  • 2082

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn chủ đề “Giao thông”

1 . 우로굽은도로 = > Ngoặt phải nguy hiểm
2 . 좌로굽은도로 = > Ngoặt trái nguy hiểm
3 . 우좌로이중굽은도로 = > Đường uốn lượn bên phải (ngoằn nghèo) nguy hiểm
4 . 좌우로이중굽은도로 = > Đường uốn lượn bên trái (ngoằn nghèo) nguy hiểm
5 . 오르막경상 = > Dốc lên nguy hiểm
6 . 내리막경상 = > Dốc xuống nguy hiểm
7 . 도로폭이 좁어짐 = > Đường bị thu hẹp hai bên
8 . 우측차로없어짐 = > Đường bị thu hẹp bên phải
9 . 좌측차로없어짐 = > Đường bị thu hẹp bên trái
10 . 우측방통행 = > Đi về phía bên phải
11 . 양측방통행 = > Đi cả hai phía
12 . 중앙분리대시작 => Bắt đầu có dải phân cách chia làn
13 . 중앙분리대끝남 = > Kết thúc dải phân cách chia làn
14 . 신호기 = > Giao nhau có tín hiệu đèn
15 . 미끄러운도로 = > Đường trơn
16 . 강변도로 = > Kè vực sâu phía trước (Đường gần sông ngòi)
17 . 과속방지턱 = > Gờ giảm tốc
18 . 낙석도로 = > Núi lở nguy hiểm
19 . 횡단보도 = > Dành cho người đi bộ
20 . 어린이보호 = > Khu vực bảo vệ trẻ em (trường học)
21 . 자전거 = > Dành cho người đi xe đạp
22 . 도로공사중 = > Đường đang thi công
23 . 비행기 = > Máy bay
24 . 횡풍,측풍 = > Gió to
25 . 터널 = > Hầm ngầm
26 . 야생동물보호 = > Khu vực bảo hộ động vật sinh thái
27 . 위험 = > Báo nguy hiểm
28 . 노면 고르지 못함 = > Mặt đường không được bằng phẳng
29 .  고인물 됨 = > Vũng nước
30 . 좌회전금지 = > Cấm quẹo trái
31 . 횡단금지 = > Cấm băng ngang
32 . 유턴금지 = > Cấm quay đầu xe
33 . 앞지르기금지 = > Cấm vượt
34 . 정차주차금지 => Cấm dừng đỗ xe quá 5 phút
35 . 주차금지 = > Cấm đỗ xe
36 . 차중량제한 = > Giới hạn trọng lượng xe
37 . 차높이제한 = > Giới hạn chiều cao xe
38 . 차폭제한.  Giới hạn bề rộng xe
39 . 차간거리확보 = > Khoảng cách quy định giữa xe trước và xe sau
40 . 최고속도제한 = > Giới hạn tốc độ tối đa
41 . 최저속도제한 = > Giới hạn tốc độ tối thiểu
42 . 서행 = > Chạy chậm lại
43 . 일시정지  = > Biển báo dừng tạm thời
44 . 양보 = > Nhường đường
45 . 보행자 횡단금지 = > Cấm người đi bộ băng qua đường
46 . 보행자 보행금지 = > Cấm người đi bộ
47 . 위험물적제 차량통행금지 = > Cấm xe chở các loại hàng hóa có thể gây nguy hiểm
48 . 륜차 원동기장치 자전거통행금지 = > Cấm xe Moto 2 bánh, xe gắn máy, xe đạp
49 . 승용차 2륜차 원동기장치 자전거통행금지 Cấm xe ô tô,xe Moto 2 bánh, xe gắn máy, xe đạp.
50 . 자형교차로 = > Đường giao nhau hình chữ thập (Ngã tư)
51 .  T 형교차로 = > Đường giao nhau hình chữ T (Ngã ba)
52 .  Y 형교차로 = > Đường giao nhau hình chữ Y
53 . ㅏ 자형교차로 = > Đường giao nhau phía bên phải
54 . ㅓ 자형교차로 = > Đường giao nhau phía bên trái
55 . 우선도로 = > Đường ưu tiên
56 . 우합류도로 = > Hợp lưu phía bên phải
57 . 좌합류도로 = >Hợp lưu phía bên trái
58 . 회전형교차로 = > Vòng xuyến
59 . 철길건널목 = > Giao nhau với đường sắt
60 .  2방향통행 = > Đường 2 chiều
61 . 화물차통행금지 = > Cấm các loại xe tải
62 . 승합차통행금지 = > Cấm xe buýt
63 . 트랙터 및 경운기 통행금지 = > Cấm xe cải tiến/ máy cày, công nông
64 . 우마차 통행금지 = > Cấm xe kéo (xe bò, xe ngựa, xe trâu…)
65 . 손수레 통행금지 = > Cấm xe đẩy
66 . 자전거 통행금지 = > Cấm xe đạp
67 . 진입금지 = > Đường cấm
68 . 직진금지 = > Cấm đi thẳng
69 . 우회전금지 = > Cấm quẹo phải
70 . 통행금지 = > Cấm lưu thông, Đường cấm
71 . 승용차통행금지 = > Cấm ô tô lưu thông

 

 Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp