[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Đơn vị đếm”

  • Học Tiếng Hàn
  • 11/12/2014 - 09:00
  • 9021

Học tiếng Hàn Quốc – Đơn vị đếm trong tiếng Hàn

1. 송이 – 꽃, 포도
예)꽃 한 송이
2.마리 -생선, 오징어, 동물..
예)생선 세 마리
3.잔. – 우유, 주스 등
예) 우유 다섯 잔
4.통 -수박
예) 수박 일곱 통
5.채 -집
예) 집 여떫 채
6. 모 -두부, 묵
예) 두부 아홉 모, 묵 열 모
7.톳 -김 100장을 한 묶음으로 세는 단위
Là đơn vị đếm cho 100 lá kim
김 한 톳= 김 100장
8쌈 바늘 24개
예)바늘 한 쌈= 바늘 24개
9.대 자동차 , 비행기, 버스
예) 자동차 여섯 대
10. 자루 쌀자루 ( bao gạo),
벌펜 ( bút bi)
연필 ( bút chì)
예)연필 스물 자루
Lưu ý: do khi nói 자루 dài quá người Hàn dùng 개 nhưng trong toán học phải dung 자루
11. 갑— 성냥( hột quẹt diêm), 담배( thuốc lá)
예)성냥 열네 갑
12.그루 dung cho cây,gốc rễ, vụ mùa
예) 나무: 한 그루…..1cây
벼 : 한 그루…1cây lúa, 1 gốc lúa
한 그루농사: 1 vụ( lúa, đậu)
13.켤레…..양말 한 켤레
구두, 장갑
14.벌…. 1 bộ quần áo 옷 한 벌

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp