[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Doanh nghiệp, công ty” (501-550)

  • Học Tiếng Hàn
  • 05/11/2014 - 17:01
  • 3031

Từ vựng chuyên ngành “Doanh nghiệp, công ty” tập hợp những từ vựng liên quan đến hoạt động trong công ty, doanh nghiệp

501 상품개발 Phát triển sản phẩm
502 생산계획 Kế hoạch sản xuất 
503 생산계획표 Bảng kế hoạch sản xuất
504 생산능력 Năng lực sản xuất
505 생산설비 Thiết bị sản xuất
506 생산성 향상 Nâng cao năng suất
507 생산일지 Nhật ký sản xuất
508 생산품목 Hạng mục sản xuất
509 생활일지 Nhật ký sinh hoạt
510 서류보관 Bảo quản hồ sơ
511 서식관리규정 Qui định quản lý văn bản
512 선급 Trả trước
513 선납 Đóng trước 
514 선물 Mua trước, mua sẵn, mua lúa non
515 선박 Tàu bè
516 설 문 지 Phiếu điều tra
517 설계용역 Dịch vụ thiết kế
518 설립연월일 Ngày tháng thành lập
519 설비 증설계획 Kế hoạch bổ sung thêm thiết bị
520 세금과 공과금 Thuế và phí
521 세무대리 계약서 Hợp đồng đại lý thuế
522 세무사 Người làm đại lý thuế
523 세액조정 Điều chỉnh mức thuế
524 세전이익 Lợi nhuận trước thuế
525 소계 Gộp
526 소량 Số lượng ít
527 소장 Thư khiếu nại/ đơn khởi tố
528 소재지 Địa điểm
529 손익보고서 Báo cáo lời lỗ và
530 손해배상 합의서 Bản thỏa thuận đền bù thiêt hại
531 수도광열비 Chi phí điện nước nhiên liệu
532 수습일지 Nhật ký thực tập
533 수입대행 계약서 Hợp đồng nhập khẩu ủy thác
534 수입신고서 Tờ khai thu nhập
535 수주비 Chi phí nhận thầu, nhận hàng
536 수출대행계약서 Hợp đồng xuất khẩu ủy thác
537 순이익 Lợi ích ròng
538 승진 Thăng tiến
539 승진규정 Qui định thăng tiến
540 시내출장 Công tác nội thành
541 시말서 Bản điểm kiểm
542 시설명 Tên thiết bị
543 시설투자계획 Kế hoạch đầu tư máy móc
544 시장특성 Đặc tính của thị trường
545 시장현황 및 전망 Triển vọng và tình hình thực tế của thị trường
546 시행문 Công văn hướng dẫn thực hiện
547 식권 Phiếu ăn
548 식순 Lịch trình buổi lễ
549 신고 Khai báo
550 신기술(상품) 개발 Phát triển kỹ thuật mới(sản phẩm mới)

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp