[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Doanh nghiệp, công ty” (401-450)

  • Học Tiếng Hàn
  • 27/10/2014 - 15:19
  • 3848

Từ vựng chuyên ngành “Doanh nghiệp, công ty”

Tập hợp những từ vựng liên quan đến hoạt động trong công ty, doanh nghiệp

401 동의서 Thư đồng ý
402 라이센스계약서 Hợp đồng sử dụng giấy phép
403 마진구조분석표 Bảng phân tích cấu trúc lợi nhuận
404 마케팅 전략 Chiến lược marketing
405 매입매출장 Sổ ghi chép mua bán
406 매입채무 Nợ mua vào
407 매장운영일지 Nhật ký vận hành cửa hàng
408 매출실적 Doanh số bán ra
409 매출원가 Đơn giá bán ra
410 매출일보 Nhật ký bán hàng
411 매출증대 Tăng doanh số bán
412 매출총일익 Tổng lợi nhuận bán hàng
413 면담표 Phiếu phỏng vấn 
414 모델NO Số mẫu
415 목차 Mục lục
416 무보수 Không có thù lao 
417 무형자산 Tài sản vô hình
418 물품구매 계약서 Hợp đồng mua hàng
419 미성공사 Dự án chưa xong
420 미수금 관리 대장 Sổ quản lý tiền chưa thu hồi
421 미수금 현 황 Tình trạng tiền chưa thu hồi 
422 미수금관리 Quản lý số tiền chưa thu hồi
423 미완성주택 Nhà ở chưa xong
424 미지급 Chưa trả
425 민원상담 Tư vấn hướng dẫn cho người dân
426 바이어상담일지 Nhật ký tư vấn khách hàng
427 반제품 Bán thành phẩm
428 반품 Hàng trả lại
429 발령 Quyết định nhân sự 
430 발주서 Đơn đăt hàng
431 배당금수익 Thu nhập cổ tức
432 배차신청서 Đơn xin bố trí xe
433 범죄사실확인서 Lý lịch tư pháp
434 법인설립신고 Khai báo thành lập doanh nghiệp
435 법인세비용 Chi phí thuế thu nhập lập doanh nghiệp
436 법인세신고 , 납부 Khai và nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
437 법인인감 Con dấu công ty
438 보고서 Báo cáo
439 보상비 Chi phí bồi thường
440 보수계약 Hợp đồng sửa chữa
441 보유주식수 Số lượng cổ phiếu sở hữu
442 보존서류폐기 Hủy hồ sơ vốn có
443 보증금 Tiền đặt cọc
444 보증서 Thư bảo lãnh
445 복리후생비 Phí phúc lợi xã hội
446 본사 Văn phòng mẹ
447 부(팀) Phòng
448 부가세신고 Khai báo thuế giá trị gia tăng
449 부고 Phó cáo
450 부동산관리 신탁계약서 Hợp đồng ủy thác quản lý bất động sản

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp