[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Doanh nghiệp, công ty” (301-350)

  • Học Tiếng Hàn
  • 24/10/2014 - 22:35
  • 2564

Từ vựng chuyên ngành “Doanh nghiệp, công ty” tập hợp những từ vựng liên quan đến hoạt động trong công ty, doanh nghiệp

301 고객관리 Quản lý khách hàng
302 고객만족 Hài lòng của khách hàng
303 고객만족도조사설문서 Phiếu điều tra độ hài long của khách hàng 
304 고객불만접수 Tiếp nhận khiếu nại của khách hàng
305 고소장 Đơn tố cáo
306 고용계약서 Hợp đồng tuyển dụng
307 고용보험가입 , 납부 Tham gia và đóng bảo hiểm thất nghiệp
308 고정부채 Nợ cố định
309 고정자산 Tài sản cố định
310 공문 서 Công văn
311 공문 접수철 Tập tiếp nhận công văn
312 공사선수금 Tiền nhận trước khi thi công
313 공사원가 Đơn giá thi công
314 공사원가 Đơn giá thi công
315 공사추진계획 Kế hoạch xúc tiến công trình
316 공업소유권 Quyền sở hữu công nghiệp
317 공장 및 시설배치도 Nhà xưởng và sơ đồ bố trí
318 공장 Nhà xưởng
319 공장건축 Kiến trúc nhà xưởng
320 공장건축계획 Kế hoạch xây dựng nhà xưởng
321 공장검사보고 Báo cáo kiểm tra nhà xưởng
322 공장입지 Khu đất làm nhà xưởng
323 공장재고조사 Điều tra tình hình tồn kho
324 공정내용 설명 Giải thích nội dung qui trình
325 공정도 Sơ đồ qui trình
326 공정표 Bảng qui trình
327 공탁서 Phiếu bảo quản
328 과목 Hạng mục, môn
329 과장 Trưởng phòng
330 관리부 Bộ phận quản lý
331 관리종합 일보 Báo cáo tổng hợp hằng ngày
332 광고선전비 Chi phí quảng bá
333 교육훈련 계획서 Kế hoạch giáo dục đào tạo
334 구매지시서 Chỉ thị mua hàng
335 구매품의서 Đơn đề nghị mua hàng
336 구분 Phân biệt
337 구입처 Nơi mua hàng
338 국내공사 Công trình trong nước
339 국내공사원가 Giá thành công trình trong nước
340 국내시장 Thị trường trong nước
341 국내출장 Đi công tác trong nước
342 국민연금가입 , 납부 Tham gia và đóng bảo hiểm lương hưu
343 규격 및 사양 Qui cách và cấu hình
344 규격 Qui cách
345 규묘 Qui mô
346 근로계약서 Hợp đồng lao động
347 근태보고 Báo cáo tình hình công việc
348 근태상황보고서 Báo cáo tình hình công việc
349 금년도사업종합평가 Đánh giá tổng hợp ngành nghề trong năm
350 금액 Số tiền

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp