[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Doanh nghiệp, công ty” (251-300)

  • Học Tiếng Hàn
  • 18/10/2014 - 17:29
  • 3580

Từ vựng chuyên ngành “Doanh nghiệp, công ty” tập hợp những từ vựng liên quan đến hoạt động trong công ty, doanh nghiệp

251 가계부 Sổ chi tiêu
252 가불신청 Xin ứng tiền
253 가성재 Chất dễ cháy
254 가스수도비 Tiền ga và nước
255 가압류 Tạm thu, tạm giữ
256 각종결산보고서 Các loại báo cáo tổng kết 
257 감가상각누계액 Lũy kế khấu hao tài sản
258 감가상각비 Chi phí khấu hao tài sản
259 감사 Giám sát, kiểm tra
260 청구서 Đơn xin
261 개업비 Chi phí khai trương
262 개인별 실적 Kết quả từng cá nhân 
263 개인별 업무목표 Mục tiêu công việc từng cá nhân
264 거래계약서 Hợp đồng giao dịch
265 거래명세서 Tờ chi tiết giao dịch
266 거래사실확인서 Xác nhận giao dịch
267 거래처 확대 Mở rộng đối tác giao dịch
268 돈세탁 Rửa tiền
269 건강진단서 Phiếu kiểm tra sức khỏe
270 건강진단실시 Thực hiện kiểm tra sức khỏe
271 건물 임대차계약 Hợp đồng cho thuê và mượn nhà
272 건물 Tòa nhà
273 건물신축공사 도급계약서 Hợp đồng giao thầu xây dựng công trình
274 건설용장비 Thiết bị xây dựng
275 건의사항 Nội dung kiến nghị
276 건축 설계용역 계약서 Hợp đồng thiết kế kiến trúc
277 견적서 Bản báo giá
278 견적서검토 Xem xét bảng báo giá
279 견적의뢰서 Đơn đề nghị báo giá
280 견학신청서 Đơn xin kiến tập
281 결근사유서 Bản tường trình vắng mặt 
282 결석계 Đơn xin vắng mặt
283 결손금 Số tiền lỗ
284 경고장 Thư cảnh cáo
285 경력증 명서 Giấy chứng nhận kinh nghiệm
286 경매취하서 Thư hủy tham gia bán đấu giá
287 경비 청구서 Đề nghị thanh toán chi phí
288 경비 Chi phí, kinh phí
289 경비분개 장 Sổ phụ chi phí
290 경비지급품의서 Phiếu đề nghị thanh toán chi phí
291 경상이익 Lợi ích bình thường
292 경영권 및 주식인수계약서 Hợp đồng chuyển giao cổ phần và quyền kinh doanh
293 경영목표 Mục tiêu kinh doanh
294 경영이념 Ý niệm kinh doanh
295 경영진 Ban điều hành, ban giám đốc
296 경쟁업체 현황 Tình hình các đối tác cạnh tanh
297 경조사비 Chi phí hiếu hỉ
298 계산 서 Hóa đơn, phiếu thu
299 계약검토보고서 Báo cáo xem xét hợp đồng
300 계약해지통지서 Thông báo hủy hợp đồng

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp