[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Doanh nghiệp, công ty” (201-250)

  • Học Tiếng Hàn
  • 14/10/2014 - 15:01
  • 2128

Từ vựng chuyên ngành “Doanh nghiệp, công ty” tập hợp những từ vựng liên quan đến hoạt động trong công ty, doanh nghiệp

201휴일근무신청서 Đơn xin làm việc vào ngày nghỉ
202휴일근무신청서Đơn xin làm việc vào ngày nghỉ
203휴가신청서 Đơn xin nghỉ phép
204휴가신청서Đơn xin nghỉ phép
205휴직신청서 Đơn xin nghỉ việc
206휴직신청서Đơn xin nghỉ việc
207결석계Đơn xin vắng mặt
208결석계Đơn xin vắng mặt
209입사지원서Đơn xin việc
210입사지원서Đơn xin việc
211 청구서 Đơn xin
212청구서Đơn xin
213배차신청서Đơn
214선납 Đóng trước
215미성공사Dự án chưa xong
216사업Dự án, công việc
217추정 Dự tính, ước tính
218월간경비예상Dư trù kinh phí hằng tháng
219월간경비예상 Dự trù kinh phí hằng tháng
220창고점검기록 Ghi chép kiểm kho
221비고Ghi chú
222국내공사원가Giá thành công trình trong nước
223공정내용 설명Giải thích nội dung qui trình
224사장Giám đốc
225 감사Giám sát, kiểm tra
226사훈Giáo huấn của công ty
227재직증명서Giấy chứng nhận công tác
228재직증명서Giấy chứng nhận công tác
229경력증 명서Giấy chứng nhận kinh nghiệm
230경력증 명서Giấy chứng nhận kinh nghiệm
231사업자등록증Giấy phép kinh doanh
232사업자등록증Giấy phép kinh doanh
233인수증 Giấy sát nhập
234인수증Giấy sát nhập
235중기 Giữa kỳ
236소계 Gộp
237고객만족Hài lòng của khách hàng
238상품Hàng hóa, sản phẩm
239생산품목 Hạng mục sản xuất
240과목Hạng mục, môn
241재고품 Hàng tồn kho
242반품Hàng trả lại
243브랜드 이미지Hình ảnh thương hiệu
244계산 서Hóa đơn, phiếu thu
245계산 서Hóa đơn, phiếu thu
246이체 Hoán đổi
247건물 임대차계약Hợp đồng cho thuê và mượn nhà
248 청첩장 Thư mời
249가격정책Chính sách về giá
250가격표Bảng giá

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp