[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Doanh nghiệp, công ty” (101-150)

  • Học Tiếng Hàn
  • 29/09/2014 - 13:14
  • 3095

Từ vựng “Doanh nghiệp, công ty”, hiện nay nếu bạn đang làm trong các công ty , doanh nghiệp  Hàn Quốc thì cần những từ vựng sau đây để phục vụ nhu cầu của bạn

101가성재Chất dễ cháy
102재질 Chất liệu
103보상비Chi phí bồi thường
104수도광열비 Chi phí điện nước nhiên liệu
105경조사비Chi phí hiếu hỉ
106개업비Chi phí khai trương
107 감가상각비Chi phí khấu hao tài sản 
108 이자비용 Chi phí lãi 
109 통신비 Chi phí liên lạc 
110 연구개발비 Chi phí nghiên cứu phát triển
111 연구개발비 Chi phí nghiên cứu phát triển 
112 재료비 Chi phí nguyên liệu 
113 노무비Chi phí nhân công 
114 인건비 Chi phí nhân công 
115 수주비 Chi phí nhận thầu, nhận hàng 
116 일반관리비 Chi phí quản lý chung 
117 주택관리비 Chi phí quản lý nhà ở 
118 광고선전비Chi phí quảng bá 
119 하자보수비 Chi phí sửa chữa bảo trì 
120 외주비 Chi phí thuê ngoài
121 법인세비용Chi phí thuế thu nhập lập doanh nghiệp 
122 접대비 Chi phí tiếp khách 
123 차랑유지비 Chi phí vận hành xe máy 
124 사무비용Chi phí văn phòng 
125 사무비용Chi phí văn phòng 
126 경비Chi phí, kinh phí 
127 업무 지 시 서 Chỉ thị công việc 
128 업무 지 시 서Chỉ thị công việc 
129 구매지시서Chỉ thị mua hàng 
130 구매지시서Chỉ thị mua hàng
131 분석에 따른 사업전략Chiến lược kinh doanh theo phân tích SWOT SWOT 
132 마케팅 전략Chiến lược marketing 
133 가격정책Chính sách về giá 
134 미지급Chưa trả 
135  최종직위 Chức vụ sau cùng
136 직위 Chức vụ  
137 품질인증 Chứng nhận về chất lượng 
138 현보유시설 Cơ sở vật chất hiện có 
139 주식배당금 Cổ tức
140 법인인감Con dấu công ty
141 기능직Công nhân lành nghề 
142 기능직Công nhân lành nghề 
143 시내출장 Công tác nội thành 
144 해외출장 Công tác nước ngoài 
145 국내공사Công trình trong nước 
146 주식회사 Công ty cổ phần 
147 주식회사Công ty cổ phần 
148 대외공문서Công văn đối ngoại 
149 시행문 Công văn hướng dẫn thực hiện 
150 시행문Công văn hướng dẫn thực hiện

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp