Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Địa điểm”

  • Học Tiếng Hàn
  • 29/01/2015 - 15:30
  • 6574
STT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
1 nhà
2 가게 cửa hàng
3 경비실 phòng bảo vệ
4 경찰서 sở công an
5 고향 quê hương
6 공원 công viên
7 공항 Sân bay
8 과일가게 cửa hàng bán hoa quả
9 교회 nhà thờ
10 구청 ủy ban nhân dân huyện
11 국내 trong nước
12 극장 rạp chiếu
13 꽃집 cửa hàng hoa
14 노래방 phòng karaoke
15 농촌 nông thôn
16 대사관 Đại sứ quán
17 대형 마트 siêu thị lớn
18 도서관 thư viện
19 도시 thành phố
20 동사무소 ủy ban nhân dân xã
21 마트 siêu thị
22 모텔 nhà nghỉ
23 문구점 Văn.phòng phẩm
24 미용실 tiệm tóc
25 박물관 Viện bảo tàng
26 백화점 cửa hàng bách hóa(bán đồ cao cấp)
27 버스정류장 bến xe bus
28 병원 bệnh viên
29 보건소 trạm y tế
30 빵집 tiệm bánh
31 세탁소 tiệm giặt là
32 소방서 sở cứu hỏa
33 수도 thủ đô
34 슈퍼마켓 super maket
35 시골 làng quê
36 시장 chợ
37 시청 ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố
38 식당 nhà hàng
39 신문사 Tòa soạn báo
40 약국 Hiệu thuốc
41 어촌 làng chài, làm cá
42 여행사 công ty du lịch
43 여행지/관광지 điểm du lich/ điểm thăm quan
44 옷가게 cửa hàng bán quần áo
45 우체국 bưu điện
46 은행 ngân hàng
47 이발소 tiệm cắt tóc gội đầu ngày xưa
48 chùa
49 지하철역 ga tàu điện
50 커피숍 quán cafe
51 편의점 tiệm bán đồ 24 giờ
52 학교 trường học
53 해외 nước ngoài
54 호텔 hotel
55 회사 công ty

 

Học tiếng Hàn trực tuyến qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp