[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Đi khám sức khỏe”

  • Học Tiếng Hàn
  • 08/10/2014 - 12:43
  • 3896

Từ ngữ khi đi khám sức khỏe cần biết để giao tiếp 

보건복지부: Bộ tế Phúc lợi
국민건강보험공단: Cục bảo hiểm sức khỏe quốc dân 
건강검진: Khám sức khỏe
일반 건강검진: Khám sức khỏe thông thường
고혈압: cao huyết áp
당뇨: đái đường,
신장질환: bệnh thận
의사 상담: tư vấn với bác sĩ.
암 검진: Kiểm tra ung thư
위암: ung thư bao tử
유방암: ung thư vú
대장암: ung thư ruột kết
간암: ung thư gan
자궁경부암: ung thư cổ tử cung
식도암: Ung thư thực quản
췌장암: Ung thư tuyến tụy
전립선암: Ung thư tuyến tiền liệt
건강검진 대상자: Đối tượng khám sức khỏe
검진비용: Chi phí khám
검진절차: Trình tự khám
영유아 건강검진: Khám sức khỏe cho trẻ sơ sinh
성장과 발달: sinh trưởng và phát triển (của trẻ)
건강검진표 수령: Nhận phiếu khám sức khỏe
건강수명 / 건강수명: Tuổi thọ sức khỏe / Tuổi thọ sức khỏe
건강위험평가: Đánh giá độ nguy hiểm sức khỏe
생활습관 평가 및 처방: Đánh giá và kê toa về thói quen sinh hoạt
정신건강검사: Kiểm tra sức khỏe tinh thần
금연: cai thuốc lá
절주: giảm rượu bia
비만: béo phì
뇌졸중: chứng đột quỵ
심근경색: nhồi máu cơ tim
문진: Câu hỏi khám bệnh
청각 및 시각: khám thị lực và thính giác
진 찰: Chẩn đoán
신체계측: Đo chỉ số cơ thể
발달평가: Đánh giá phát triển
구강 검진(치과): Khám vòm miệng(nha khoa)
분변잠혈반응검사: Kiểm tra phản ứng máu trong phân
혈액검사: Kiểm tra máu
혈청알파태아단백검사: Kiểm tra huyết thanh α về độ protein thai nhi
간초음파검사: Kiểm tra siêu âm gan
자궁경부암검진: Khám ung thư cổ tử cung
자궁경부세포검사: Xét nghiệm tế bào cổ tử cung
악성 종양: Khối u ác tính
양성 종양: Khối u lành tính

 

Tự học Hàn Việt

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp