Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Đếm số – Đếm tiền”

  • Học Tiếng Hàn
  • 06/11/2014 - 15:34
  • 38970

Cùng học các số trong tiếng Hàn và một số mệnh giá tiền Hàn Quốc

Số đếm.

한 개 [han gae] Một.
두 개 [du gae] Hai.
세 개 [se gae] Ba.
네 개 [ne gae] Bốn.
다섯 개 [daseot kkae] Năm.
여섯 개 [yeoseot kkae] Sáu.
일곱 개 [ilgop kkae] Bảy.
여덟 개 [yeodeol kkae] Tám.
아홉 개 [ahop kkae] Chín.
열 개 [yeol kkae] Mười.
열한 개 [yeol-han gae] Mười một.
스무 개 [seumu gae] Hai mươi.
서른 개 [seoreun gae] Ba mươi.
마흔 개 [maheun gae] Bốn mươi.
쉰 개 [swin gae] Năm mươi.
예순 개 [yesun gae] Sáu mươi.
일흔 개 [ireun gae] Bảy mươi.
여든 개 [yeodeun gae] Tám mươi.
아흔 개 [aheun gae] Chín mươi.
백 개 [baekkae] Một trăm.
천 개 [cheon gae] Một nghìn.
만 개 [man gae] Mười nghìn.
십만 개 [simman gae] Một trăm nghìn.
백만 개 [baengman gae] Một triệu.
천만 개 [cheonman gae] Mười triệu.

   Số đếm ( Tiền )

십 원 [sibwon] Mười won.
백 원 [baegwon] Một trăm won.
천 원 [cheonwon] Một nghìn won.
만 원 [manwon] Mười nghìn won.
십만 원 [simmanwon] Một trăm nghìn  won.
백만 원 [baengmanwon] Một triệu won.
천만 원 [cheonmanwon] Mười triệu won.
일억 원 [ireogwon] Một trăm triệu  won.
일조 원 [iljjowon] Một tỷ won.

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp