[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Dặn dò, khuyên nhủ”

  • Học Tiếng Hàn
  • 24/08/2014 - 18:36
  • 2469

Học tiếng Hàn trực tuyến – Từ vựng giao tiếp “Dặn dò, khuyên nhủ”

마시지마세요 .
Đừng uống nữa .
시끄럽지마세요 
Đừng ồn .
조심하세요 .
Cẩn thận .
천천히 조심하세요 .
Từ từ và cẩn thận .
너무 많이마시지마세요 .
Đừng uống quá nhiều .
좀작게 말해주세요 .
Nói nhỏ một chút .
걱정하지마세요.
Đừng lo lắng .
주저하지마세요.
Đừng ngần ngại .
금한일이있으니까빨리가주세요
Tôi có việc gấp cần đi nhanh hơn
다른 사람이 근무하기 워해서 끄럽지마세요 .
Đừng ồn yên tĩnh một chút để người khác làm việc .
당신은 더마시말고 취할세요 .
Thôi anh đừng uống nữa uống nữa là say đấy .
제가한잔밖에안마시겠습니다 .
Để anh uống thêm một ly nữa .một ly nữa thôi .
안돼요 .얼굴 이빨게졌습니다.
Không được .Mặt đỏ hết rồi .
아까 집까 지운전해야합니다 .
Tí nữa anh phải lái xe về nữa .
너무 빨리운전했어요 .그러면안전하지않겠습니다.
Anh đi nhanh quá như vậy không an toàn .
급한일이있으이까 빨리 가주세요 .
Tôi có việc gấp .cần đi nhanh hơn .
알았어요 .제가 조심하겠어요 .
Tôi biết rồi .Tôi sẽ cẩn thận .
항상=>luôn luôn

 

Hỗ trợ học Hán Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp