[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề ” Cửa hàng”

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/11/2014 - 16:16
  • 2961

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về các loại cửa hàng

쌀가게: Cửa hàng gạo
과일가게: Cửa hàng trái cây
반찬가게: Cửa hàng thức ăn
사료가게: Cửa hàng thức ăn gia súc
사탕가게: Cửa hàng bánh kẹo
신발가게: Cửa hàng giày dép
생선가게: Cửa hàng cá
야채가게: Cửa hàng rau
비디오가게: Cửa hàng băng đĩa
장난감가게: Cửa hàng đồ chơi
셀프서비스식 가게: Cửa hàng tự phục vụ
골동품가게: Cửa hàng đồ cổ
가게를 열다: Mở cửa hàng
가게를 보다: Trông nom cửa hàng
가게를 닫다: Đóng cửa hàng
가게를 하다: Bán cửa hàng
가게 주인: Chủ cửa hàng
가게를 기웃거리다: Nhìn vào cửa hàng
가게를 들여다보다: Ghé vào cửa hàng
손님 없는 가게: Cửa hàng vắng khách
길목에 있는 가게: Cửa hàng ở góc rẽ
모퉁이의 가게: Cửa hàng chỗ khúc quẹo
구멍가게: Cửa hiệu nhỏ.

 

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp