[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Chữ số”

  • Học Tiếng Hàn
  • 25/08/2014 - 11:29
  • 4099

Có hai hệ thống số đếm được sử dụng trong tiếng Hàn: Số thuần Hàn & số có guồn gốc từ tiếng Hoa. Số thuần Hàn dùng chủ yếu để đếm, số nguồn gốc tiếng Hoa để đọc các giá trị với các số hàng trăm thì phải dùng số có nguồn gốc tiếng Hoa.

 

1. Chữ số Thuần Hàn 

하나 =>  1             스물 =>  20

둘  => 2                 서른 => 30

셋  => 3                 마흔 => 40

넷  => 4                     쇤 => 50

다섯  => 5             여순 => 60

여섯  => 6             일흔 => 70

일곱  => 7             여든 => 80

여덟  => 8             하흔 => 90

아홉  => 9                영 => 0

열  => 10

열하나 => 11

열둘  => 12

*Bất cứ số nào có tận cùng 1,2,3,4 thay đổi hình thức khi thao sau bởi lượng từ :

한나 => 한잔

둘 => 두시

셋=> 세시간

넷=> 네사람

Số 20 cũng vậy

스물 => 스무살 (20 tuổi)

스무한나 => 스물 한나 (21 tuổi)

 

2.  Số có nguồn gốc Tiếng Hoa

공 => 0  십이  =>12

일  =>1  이십  =>20

이  =>2  삼십  =>30

삼  =>3  사십  =>40

사  =>4  오십  =>50

오  =>5  육십  =>60

육  =>6  칠십  =>70

칠  =>7  팔십  =>80

팔  =>8  구십  =>90

구  =>9  백  =>100

십  =>10  천  =>1000

십일  =>11  만  =>10000

 

*Số bắt nguồn từ tiếng Hoa được sử dụng để diễn đạt: Ngày, tháng, năm, thời

gian, tiền tệ, số điện thoại

Ví dụ:

-Năm 2010         : 이전백십년

– 12 tháng     :십이월

– 30 ngày     :삼십일

– 40 phút    :사십분

– 10.000 won  :만원

– Tầng 3     :삼증

– Tòa nhà 10 :십동

– Phòng 1101:천백일호

– Số điện thoại 49-2015 :+사십구국(에)이천십오번

+사구(에)이공일오

Số điện thoại bao gồm mã vùng +số kế tiếp hai dãy số được cách nhau bởi 의

(Thường đọc là에 để dễ phân biệt ).

Các tháng trong năm, chỉ có tháng 6 và tháng 10 là bỏ phụ âm ㄱ và ㅂ ở cuối

âm tiết .

Tháng 1  일월  Tháng 7  칠월

Tháng 2  이월  Tháng 8  팔월

Tháng 3  삼월  Tháng 9  구월

Tháng 4  사월  Tháng 10  시월

Tháng 5  오월  Tháng 11  십일월

Tháng 6  유월  Tháng 12  십이월

 Hỗ trợ học Hán Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp