[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Các từ “Loại” thông dụng (P4)

  • Học Tiếng Hàn
  • 01/10/2014 - 10:41
  • 2042

Các từ “loại” thông dụng, các từ vựng tự nhiên được sử dụng hàng ngày, ngắn gọn, dễ hiểu trong ứng xử hàng ngày

151 : 작다 => nhỏ 
152 : 많다 => nhiều 
153 : 적다  =>  ít
154 : 좋다 => tốt
155 : 안좋다 => không tốt
156 : 재미 있다  =>  hay , thú vị 
157 : 재미 없다 => dở , không hay 
158 : 뚱뚱하다  =>  béo
159 : 날씬하다 => thon thả
160 : 냄새 나다 => có mùi ( hôi , thơm)
161 : 냄새 좋다 => thơm 
162 : 익다 => chín
163 : 설익다 => chưa chín
164 : 약하다 => yếu 
165 : 건강하다  =>  khỏe
166 : 길다 => dài
167 : 짧다 => ngắn
168 : 높다 => cao
169 : 낮다  =>  thấp
170 : 넓다 => rộng
171 : 좁다 => chật
172 : 두껍다  =>  dày 
173 : 얇다 => mỏng
174 : 깊다 => sau 
175 : 덥다 => nóng
176 : 춥다  =>  lạnh 
177 : 가깝다 => gần
177 : 멀다  =>  xa 
178 : 빠르다 => nhanh 
179 : 느리다  =>  chậm
180 : 비싸다  =>  đắt
181 : 싸다  =>  rẻ
183 : 불쌍하다 => tội nghiệp 
184 : 깨끗하다 => sạch sẽ
185 : 더럽다  =>  bẩn thỉu
186 : 푸르다 => xanh 
187 : 빨갛다 => đỏ 
188 : 하얗다  =>  trắng
189 : 검다  =>  đen
189 : 노랗다   =>  vàng
190 : 아주  =>  rất
191 : 완전히  =>  hoàn thành
192 : 너무 => quá
193 : 아까  =>  vừa mới
194 : 또  =>  cũng 
195 : 더  =>  nữa
196 : 아마  =>  có lẽ
197 : 반드시 => nhất định
198 : 꼭 => chắc chắn
199 : 즉시 => ngay tức thì 
200 : ..에서  =>  ở

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp