[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Các từ “Loại” thông dụng (P3)

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/09/2014 - 11:09
  • 1642

Các từ “Loại” thông dụng, đơn giản trong giao tiếp hàng ngày, nhanh ghi nhớ và dễ dàng sử dụng

101 : 빌다 => mongmuốn
102 : 하고싶다   =>  muốn làm
103 : 뛰다 => chạy 
104 : 당기다 => kéo
105 : 밀다 => đẩy
106 : 타다 => cháy
107 : 책망하다 => trách móc
108 : 알다 => biết
109 : 모르다 => không biết
110 : 이해하다  =>  hiểu
111 : 잊다 => quên
112 : 보고싶다 => nhớ
113 : 자다 => ngủ 
114 : 일어나다 => thức dậy
115 : 계산하다 => đếm
116 : 준비하다 => chuẩn bị 
117 : 시작하다 => bắt đầu
118 : 만나다 => gặp
119 : 회의하다 => họp 
120 : 비평하다 => phê bình
121 : 잡담하다 => nói chuyện 
123 : 싸우다 => cãi nhau 
124 : 웃다 => cười
125 : 울다 => khóc
126 : 희망하다  =>  hy vọng 
127 : 돌아오다 => trở về 
128 : 돌아가다  =>  đi về
129 : 닫다 => đóng
130 : 열다 => mở
131 : 풀다  =>  tháo
132 : 인사하다 => chào 
133 : 묻다  =>  hỏi
134 : 대답하다 => trả lời
135 : 부탁하다  =>  nhờ , phó thác
136 : 전하다  =>  chuyển
137 : 포기하다  =>  bỏ , từ bỏ
138 : 기ㅃ다 => vui mừng
139 : 행복하다 => hạnh phúc 
140 : 슬프다 => buồn
141 : 기분이 좋다 => vui vẻ 
142 : 기분이 안좋다 => không vui 
143 : 예쁘다  =>  đẹp ( nữ )
144 : 잘생기다 => đẹp ( nam)
145 : 못생기다 => xấu ( hình thức )
146 : 나쁘다 => xấu ( nội dung )
148 : 젊다 => trẻ 
149 : 늙다 => già
150 : 크다 => lớn

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp