[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Các từ “Loại” thông dụng

  • Học Tiếng Hàn
  • 22/09/2014 - 19:34
  • 2406

TỪ LOẠI  NHÂN XƯNG TRONG TIẾNG HÀN:

1 : 나  =>  tôi 
2 : 저 => tôi ( khiêm tốn )
3 : 선생 ( 님 ) =>  ông , ngài 
4 : 당신 => cậu , anh , mày
5 : 사모님 => quí bà , phu nhân
6 : 아가씨  =>  cô , cô gái 
7 : 아줌마 => dì , bà 
8 : 아저씨  =>  ông , bác , chú 
9 : 그 => nó , cậu ấy , bà ấy , ông ấy 
10 : 그들 => chúng nó , bọn nó , họ
11 : 그사람 => người ấy 
12 : 우리  =>  chúng tôi 
13 : 저희 => chúng tôi ( khiêm tốn )
14 : 여리분  =>  các ông , các ngài 
15 : 너,니 => mày , cậu 
16 : 회사 => công ty 
17 : 집  =>  nhà
18 : 도로  =>  đường phố
19 : 전철역 => ga xe điện 
20 : 자동차  =>  ô tô
21 : 비행기  =>  máy bay 
22 : 학교  =>  nhà trường 
23 : 학생 => học sinh 
24 : 대학생 => sinh viên 
25 : 선생님 => thầy giáo / cô giáo 
26 : 시장 => chợ
27 : 과일  =>  hoa quả
28 : 소주  =>  rượu
29 : 맥주 => bia 
30 : 식당 => nhà ăn
31 : 냉장고 => tủ lạnh 
32 : 텔레비전 => tivi
33 : 컴퓨터 => máy tính 
34 : 상  =>  cái bàn
35 : 의자 => nghế
36 : 선풍기  =>  quạt
37 : 시계 => đồng hồ
38 : 강 => dòng sông 
39 : 산 => núi
40 : 땅 => đất
41 : 하늘 => bầu trời 
42 : 바다  =>  biển
43 : 태양 => mặt trời
44 : 달 => trăng
45 : 바람  =>  gió
46 : 비  =>  mưa
47 : 극장 => rạp hát
48 : 영화 => phim 
49 : 표  =>  vé 
50 : 공원 => công viên

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp