[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Các từ “Loại” (P5)

  • Học Tiếng Hàn
  • 16/10/2014 - 19:57
  • 1983

Các từ  thông dụng, sử dụng đơn gian hàng ngày để giao tiếp 

201 : ..부터 => từ
202 : 까지  =>  đến
203 : 같이 => cùng với 
204 : 만약 => nếu , lỡ ra 
205 : 그래서  =>  cho nên 
206 : 그렇지만 => tuy vậy nhưng 
207 : 그런데  =>  nhưng mà 
208 : 와  =>  với , cùng với 
209 : 과  =>  với cùng với 
210 : 안그러면 => nếu không thì
211 : 의  =>  của 
212 : 나의(내)  =>  của tôi 
213 : 저의(제) =>  của tôi
214 : 남동생의 => của em trai
215 : 너의 => của anh , của cậu 
216 : 당신의 => của mày
217 : 선생님의  =>  của ngài
218 : 부인의 => của quí bà
219 : 아주머니의 => của bà
220 : 우리들의/저희의 => của chúng tôi
221 : 여러분의 => của các vị 
222 : 내동생 => em tôi 
223 : 제가족 => gia đình tôi 
224 : 제고향  =>  quê hương chúng tôi 
225 : 선생님의 회사 => công ty của ngài
226 : 그 사람의 집  =>  nhà của người ấy
227 : 누나의 남자 친구  =>  bạn trai của chị gái 
228 : 너의 애인  =>  người yêu anh
229 : 누구의 집  =>  nhà của ai 
230 : 아버지의 차  =>  xe của bố

 

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp