[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Các trường hợp khẩn cấp”

  • Học Tiếng Hàn
  • 02/09/2014 - 10:16
  • 3814

Học tiếng Hàn online – Từ vựng tiếng Hàn thông dụng “Các trường hợp khẩn cấp”                                  Khẩn cấp !

1 도와 주세요!  cứu tôi với!
2 조심해! cẩn thận!
3 잘 봐 조심해! cẩn thận!
4 제발 도와 주십시요  hãy giúp tôi với

 Cấp cứu y tế 의료 비상 시                                              

1 앰뷸런스를 불러주세요! gọi xe cấp cứu đi!
2 의사가 필요합니다 tôi cần bác sĩ
3 거기에 사고가 났어요 . đã có tai nạn xảy ra
4 서둘려 주세요!  nhanh lên!
5 칼에 베었습니다 tôi vừa bị đứt tay (tự mình làm đứt)
6 화상을 입었습니다 tôi vừa bị bỏng (tự mình làm bỏng)
7 괜찮으세요?  bạn có ổn không?
8 모두들 괜찮으세요? mọi người có ổn không?

 Tội phạm – 범죄 

1 거기 서 도둑놈! dừng lại, tên trộm kia!
2 경찰을 불러 주세요! hãy gọi công an!
3 제 지갑을 도둑 맞었어요 tôi vừa bị mất ví (ví nam)
4 제 핸드백을 도둑 맞었어요 tôi vừa bị mất ví (ví nữ)
5 제 가방을 도둑 맞었어요  tôi vừa bị mất túi
6 제 컴퓨터를 도둑 맞었어요 tôi vừa bị mất laptop
7 도난 신고를 하고 싶습니다 tôi muốn báo cáo mất trộm
8 제 차가 파손되었습니다  ô tô của tôi vừa bị đột nhập
9 저는 강도를 당했습니다  tôi vừa bị cướp
10 저는 공격을 당했습니다  tôi vừa bị tấn công

  Hỏa hoạn – 화재  

1 불이야!  cháy!
2 소방서에 전화 하세요!  hãy gọi cứu hỏa!
3 타는 냄새가 납니까?  anh/chị có ngửi thấy mùi khét không?
4 거기에 불이 났습니다  có cháy
5  건물이 불에 타고 있습니다 tòa nhà đang bốc cháy

 Các tình huống khó khăn khác – 다른 어려운 상황들                          

1 길을 잃었습니다  tôi bị lạc
2 우리는 길을 잃었습니다   chúng tôi bị lạc
3 제 ……를 찾을 수가 없습니다  tôi không tìm thấy … của tôi
4 열쇠  chìa khóa
5 여권  hộ chiếu
6 핸드폰  điện thoại
7 제 ……를 잃어 버렸습니다 tôi vừa đánh mất … của tôi
8 지갑  ví (ví nam)
9 핸드백   ví (ví nữ)
10 카메라  máy ảnh
11 열쇠를 …… 안에 놓고 잠궈 버렸습니다   tôi vừa tự khóa mình ở ngoài …
12 차 ô tô
13 방 phòng
14 제발 혼자 내버려 두십시요 hãy để tôi yên
15 가버려! biến đi!

 

 Hỗ trợ học Hán Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp