[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Các loại trái cây” ăn vặt

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/11/2014 - 16:31
  • 1890

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng về các loại trái cây

귤 : quýt
사과 : táo
배 : lê
파파야 : đu đủ
자몽 : bưởi
용과 : thanh long
람부탄 : chôm chôm
두리안 : sầu riêng
망고스틴 : măng cụt
옥수수 : bắp
구아바 : ổi
파인애플 : thơm
포도 : quả nho
딸기 : quả dâu tây
오렌지 : quả cam
복숭아 : quả đào
체리 : quả anh đào
감 : quả hồng
레몬 : quả chanh
수박 : quả dưa hấu
반석류 (구아바) : quả ổi
살구 : quả mơ
포멜로 : quả bưởi
사보체 : quả hồng xiêm
롱안 : quả nhãn
아보카도 : quả bơ
코코넛 : quả dừa
람부탄 : quả chôm chôm
망고스틴 : quả măng cụt
망고 : quả xoài
서양자두 : quả mận
밀크과일 : quả vú sữa
금귤 : quả quất
토마토 : quả cà chua
고추 : quả ớt
오이 : quả dưa chuột

 

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp