[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Các chức năng của cơ thể người”

  • Học Tiếng Hàn
  • 09/09/2014 - 17:25
  • 1662

1.엄지 Ngón tay cái
2.엄지발가락 Ngón chân cái
3.엉덩이 Cái mông
4.여드름 Mụn
5.염통 Tim
6.옆구리 Hông, sườn
7.오금 Phía sau gối
8.오줌 nước Tiểu
9.요도 Niệu đạo
10.월경 Kinh nguyệt

11.위 Dạ dày
12.위산 Axít dạ dày
13.위장 Ruột và dạ dày
14.윗배 Bụng trên
15.윗입술 Môi trên
16.유방 Vú
17.유전자 Gien di truyền
18.유치 Trẻ em
19.육체 Cơ thể
20.은발 Tóc bạc

21.음경 Dương vật
22.이 Răng
23.이마 Trán
24.이빨 Răng
25.인공호흡 Hô hấp nhân tạo
26.인대 Ấn tượng
27.인중 Nhân trung
28.입 Miệng
29.입술 Môi
30.입천장 vòm họng

31.잇몸 Lợi
32.자궁 Tử cung
33.잠 Giấc ngủ
34.장기 Các cơ quan nội tạng
35.재채기 Ngáy
36.적혈구 Huyết cầu tím, hồng cầu
37.점 Nốt ruồi
38.정강이 Cẳng chân
39.정맥 Tĩnh mạch
40.정수리 Đỉnh đầu, thóp đầu

41.젖 Sữa
42.젖가슴 Vú
43.종아리 Bắp chân
44.주름살 Nếp nhăn
45.주먹 Quả đấm
46.주먹코 Mũi quả đấm
47.지리다 Bí (tiểu)
48.지문 Dấu vân tay
49.진땀 Mồ hôi hột
50.집게손가락 Ngón tay trỏ

51.창자 Ruột già và ruột non
52.청력 Khả năng nghe
53.체온 Nhiệt độ cơ thể
54.체중 Thể trọng
55.체취 Mùi mồ hôi
56.체형 Thể hình
57.치아 Răng
58.침 Nứơc bọt
59.침샘 Tuyến nước bọt
60.코 Mũi

61.코딱지 Cứt mũi
62.코털 Lông mũi
63.콧구멍 Lỗ mũi
64.콧날 Cánh mũi
65.콧등 Sống mũi
66.콧물 Nước mũi
67.콧수염 Ria mép
68.키 Chiều cao cơ thể
69.태몽 Giấc mộng có thai
70.턱 Cằm

71.턱수염 Râu cằm
72.털 Lông
73.트림 Ợ ra
74.튼튼하다 Rắn chắc
75.팔 Cánh tay
75.팔꿈치 Cùi tay
76.팔뚝 Bắp tay
77.팔목 Cổ tay
78.폐 Phổi
79.피 Máu
80.피부 Da

81.핏줄 Huyết mạch
82.하품 Ngáp
83.해골 Xương sống
84.허리 Lưng, eo
85.허벅지 Bắp đùi
86.허파 Phổi
87.혀 Lưỡi
88.혈관 Huyết quản
89.혈압 Huyết áp
90.혈액 Huyết thanh, máu

91.혈액순환 Tuần hòan máu
92.혈액형 Nhóm máu
93.호흡 Hô hấp
94.호흡기관 Cơ quan hô hấp
95.혹 U, khối u
96.흉터 Vết sẹo
97.흰머리 Tóc bạc
98.힘줄 Gân cơ bắp

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp