[Tiếng Hàn giao tiếp] – Chủ đề “Bữa cơm”

  • Học Tiếng Hàn
  • 24/08/2014 - 15:41
  • 27000

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng giao tiếp tiếng Hàn “Bữa cơm”

잘먹겠습니다.
Tôi sẽ ăn (một cách ngon miệng).
잘 먹었습니다 .
Tôi ăn đủ(no) rồi.
손을 씻고 저녁 식사를 합니다.
Rửa tay rồi ăn tối.
많이먹어요 .
Ăn nhiều vào .
맛은 좋지 않으나마 ,좀들어 보세요.
Chắc chắn không ngon lắm nhưng hãy dùng một chút đi.
이반찬이좀짜요 .
Món này hơi mặn .
밥한공 기더주세요 .
Cho tôi bát nữa .
누나가하신밥이제일맛었어요.
Chị nấu ăn ngon nhất .
아침을먹을기다 되였어요 .
Phải ăn sáng thôi .
뭐 먹을래요?
Bạn muốn ăn món gì ?
우리언제밥을먹어요?
Khi nào chúng ta ăn cơm
저녁에뭘먹어요?
Bữa tối nay có những món gì ?
저녁밥이다돼 가요 .
Cơm tối sắp làm xong rồi .
긱사 시간이됐어요 .
Đến giờ ăn cơm rồi .
저녁밥은준비됐어요 .
Cơm tối chuẩn bị xong rồi .
저에게음식좀더주실래요 ?
Cho tôi thêm ít thức ăn được không ?
이반찬을더드릴까요 ?
Có ăn thêm món này nữa không ?
그고추장을주릴래요 ?
Cho tôi thêm ít tương ớt được không ?
조심해 .이건 아주뜨거워 .
Cẩn thận món này còn nóng lắm .
네가 가서 음삭상을차릴래?
Bạn đi bày bàn ăn được không ?
가서앉으세요 .
Được rồi ngồi vào bàn ăn đi .
물을마십시오
Mời bạn uống nước.
밥을 먹고서 차를 마셨어요.
Ăn cơm xong rồi thì uống trà.

Các bạn hãy nhớ rằng khi nói muốn ăn một món nào đó chúng ta chỉ việc nêu tên của món ăn rồi cộng thêm cụm từ 먹을래요 vào sau tên món ăn đó là được. Nếu muốn ăn món 김치찌개.

김치찌개 먹을래요
Bạn có thể nói là 뭐 hay 뭘  thì cũng không sao cả.
뭐 먹을래요? 뭘 먹을래요? Hai câu này đều có nghĩa như nhau.
Đều có nghĩa là Bạn muốn ăn gì .
뭐 먹을래요?
비빔밥 먹을래요.(Món cơm Trộn)
뭐 먹을래요?
김치찌개 먹을래요(Kim Chi)
뭘 먹을래요?
불고기 먹을래요(Thịt vai rán)

 

Hỗ trợ học Hán Hàn

 

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp