[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Biển đảo”

  • Học Tiếng Hàn
  • 19/11/2014 - 16:38
  • 2322

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn về Biển, đảo

- 해경 : cảnh sát biển
– 연안 경비대 đội tuần tra bờ biển
– 해구 hải tặc, cướp biển
– 외적을 국경 밖으로 내몰다 :đẩy lùi quân ngoại xâm ra khỏi biên giới
– 물결치는 바다: biển dậy sóng
– 바다의 괴물: quái vật biển
- 도양: vượt biển
– 도양폭격: bắn vượt biển
– 도양작전: tác chiến vượt biển
– 해상봉쇄 :phong tỏa trên biển
– 해협봉쇄: phong tỏa eo biển
– 방위해역: phòng vệ sông biển
- 해저탐험: thám hiểm đáy biển
– 잠수함이 해면위로 떠오르다 :tàu ngầm nổi lên mặt biển
– 해상발사 미사일 :tên lửa bắn từ trên biển
– 제해권을 장악하다: nắm lấy quyền làm chủ trên biển
– 제해권을 잃다: mất quyền làm chủ trên biển
- 해난사고: tai nạn trên biển
– 해난구조: cứu nạn trên biển.
– 해난구조선; thuyền cứu nạn trên biển.
- 바다는 조용하다: biển lặng.
– 파도는 고요하다 :sóng êm.
– 거친 바다: biển hung dữ.
– 바다로 떨어지다: rơi xuống biển.
– 해저에 가라앉다: chìm xuống đáy biển.
- 바닷새: chim biển, hải âu.
– 해수욕장: bãi tắm biển.
– 해양자원: tài nguyên biển.
– 임해도시: thành phố biển.
– 선박회사 : công ty tàu biển.
- 해안지방: khu vực bờ biển.
– 경제수역: khu vực kinh tế biển.
– 해저터널: đường hầm dưới biển.
– 연해항로: đường biển duyên hải.
– 영해: lãnh hải.
– 영해침범: xâm phạm lãnh hải.
- 해저유전: giếng dầu dưới đáy biển.
– 국경외: bảo tàng sinh vật biển.
- 대양 : đại dương, biển cả.
– 바다: biển.
– 큰 바다 :biển cả.
– 바닷가 :bờ biển.
– 해면 : mặt biển.
– 바다사자: sư tử biển.
– 해양생물: sinh vật biển.
– 섬 : đảo.
– 도서민 / 섬사람: dân đảo.
– 낙도주민: dân đảo xa.
– 산호섬: đảo san hô.
– 군도, 열도: quần đảo.
– 반도: bán đảo.

 

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp