Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Biển báo giao thông” (Phần 2)

  • Học Tiếng Hàn
  • 03/03/2015 - 20:46
  • 3943

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Biển báo giao thông” (Phần 2)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
공사중 đường đang thi công 일방 통행 đường một chiều
중지 dừng lại 인도교 cầu dành cho người đi bộ
다리 cầu 도로표지 biển báo
무료입장 vào cửa miễn phí 엘리베이터 thang máy
페인트 주의 sơn còn ướt 젗은 바닥 sàn còn ướt
대합실 phòng chờ 숙녀용 화장실 nhà vệ sinh nữ
남성용 화장실 nhà vệ sinh nam 위험 nguy hiểm
입장 lỗi vào 비상구 lối thoát hiểm
출구 lối ra 서쪽 hướng tây
남쪽 hướng nam 동쪽 hướng đông
북쪽 hướng bắc 문을 당기시오 kéo cửa
당기시오 kéo ra 문을 미시오 đẩy cửa
미시오 đẩy cửa vào 맹견 주의 coi chừng chó dữ
화재 경보기 chuông báo động 임대 cho thuê
턴금지 cấm quay xe 섬광 촬영금지 cấm chụp hình flash
촬영금지 cấm chụp hình 추월금지 cấm vượt
우회전 금지 cấm rẽ phải 좌회전 금지 cấm rẽ trái
통행금지 đường cấm 쓰레기를 버리지마십시오 cấm xả rác
입장사절 cấm vào 금연 cấm hút thuốc
잔디밭에들어가지마시오 cấm đi lên cỏ 모두 수단금지 cấm các loại xe
주차금지 구역 cấm đậu xe 주차장 bái đậu xe

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp