Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Biển báo giao thông” (Phần 1)

  • Học Tiếng Hàn
  • 28/02/2015 - 14:11
  • 2491

Trong chuyên mục từ vựng tiếng Hàn kì này, học tiếng Hàn giới thiệu đến các bạn bài học:

Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Biển báo giao thông” (Phần 1)

TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
외측 차선 làn đường bên 매진 đã bán hết
옷 입어보는 방 phòng thay đồ 할인 giảm giá
매매 để bán 고장 bị hỏng
변소 cầu tiêu 화장실 phòng vệ sinh
정보, 통신 thông tin 부품 판매소,수리점 trạm phục vụ
폐문 đã đóng cửa 영업중 đáng mở cửa
우회,도로 đường vòng 천천히 운ㄷ전 lái xe chậm
감속 giảm tốc độ 통행 금지 khu vực cấm đi ngang
저속 기어사용 sử dụng số nhỏ 좁은 길 đường hẹp
제한 속도 giới hạn trọng lượng 제한 중량 đường ray
철도 đi bên phải 길이 막히다 đường bị tắc
네거리, 교차도로 ngã tư 굴곡, 굽은 곳 đường vòng
위헙 언덕 đồi nguy hiểm 급한 굴곡 đường cua gắt
위험 굴국 đường cua nguy hiểm 막다른 골목 đường cụt
꼬부랑길 đường quanh co 스파크 방지창지 chắn tàu
발밑을 조심하시오 hãy đi cẩn thận 경고, 주의 cẩn thận
천천히 chạy chậm 보도 vỉa hè
우회전 quẹo phải 폭주 방지벽 rào phân cách
속도제한 giới hạn tốc độ 쌍방통행 hai chiều
고속도로 xa lộ 환숭역 giao lộ
아래 통로, 지하도 đường chui 큰길, 대로 đường cái

 

Học tiếng Hàn qua Skype!

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp