Từ vựng tiếng Hàn – Chủ đề “Ẩm thực đồ uống và vật dụng trong ăn uống”

  • Học Tiếng Hàn
  • 27/01/2015 - 11:09
  • 8037
TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT TIẾNG HÀN TIẾNG VIỆT
얼다 ướp lạnh 생맥주 bia hơi
맥주 bia 혼합즙 rượu thuốc
사과즙 rượu táo 위스키 uých ky
코냑 rượu cô nhắc 칵테일 cốc tai
반주 khai vị 포도주 rượu vang
적포도주 rượu chát rượu
한천 rau câu 콜라 nước ngọt
광천수 nước khoáng (코코) 야자수 nước dừa
레몬수 nước chanh 오렌지 주스 cam vắt
요구르트 da ua 코코아 cacao
인스턴트 커피 cà fê uống liền 밀크커피 cà fê sữa
우유 sữa 블랙커피 cà fê đen
아이스 커피 cà phê đá 커피 cà fê
냉차 trà đá trà
가벼운 음식물 giải khát 식초를 문질러바르다 ngâm giấm
튀기다 chiên 볶다 um , ôm
뭉근한 불로끓다 hầm 찌다 hấp , chưng
부글부글끓다 nấu rui 삶다 luộc
요리하다 nấu 석쇠 nướng vỉ
굽다 nướng 가격표 bảng giá
테이블보 khăn trải bàn 냅킨,작은 수건 khăn ăn
이쑤시개i tăm xỉa răng 젓가락 đôi đũa
dao 포크 nĩa
tách ly, cốc
숟가락 thìa 젓거락 đũa
그릇 bát 바구니 rổ
식탁 bàn ăn 병따개 đồ mở chai
후라이팬 chảo 주걱 thìa sới cơm
접시 đĩa 냄비 nồi
도마 thớt 가스렌지 bếp ga
전기밥통 nồi cơm điện 믹서기 máy xay sinh tố
전자 레인지 lò vi sóng

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp