[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Âm nhạc”

  • Học Tiếng Hàn
  • 18/10/2014 - 15:57
  • 3566

Từ vựng về âm nhạc, bổ sung thêm vốn từ vựng về âm nhạc, các loại nhạc cụ phục vụ trong lĩnh vực âm nhạc

가야금 Đàn Gayageum
징 Chiêng
북 Trống
아쟁 Đàn Ajaeng
거문고 Đàn Geomungo
장구 Trống Janggu
꽹과리 KKwaenggwari
대금 Sáo Daegeum
피아노 Đàn piano
클라리넷 Kèn Clarinet
트럼펫 Kèn trompet
실로폰 Đàn phiền gỗ
오른간 Đàn organ
오보에 Kèn Oboa
드럼 Trống
피리 Sáo
바이올린 Violon
색소폰 Kèn xắc xô
기타 Đàn ghita
탬버린 Trống lục lạc
첼로 Đàn xê lô
플로트 Sáo
캐스터네츠 Catanhet
탁악기 Nhạc cụ gõ
현악기 Nhạc cụ dây
관악기 Nhạc cụ thổi
아코디언 Đàn ắc coóc
트라이앵글 Kèn ba góc
트롬본 Kèn trombon
호른 Kèn co
지휘자 Nhạc trưởng
악보 Nhạc phổ
오케스트라 Dàn nhạc
클래식 Nhạc cổ điển
성악 Thanh nhạc
재즈 Nhạc jazz
팝송 Nhạc pop
록 Nhạc rock
발라드 Nhạc ballad
댄스음악 Nhạc khiêu vũ
랩 Nhạc rap
레게 Nhạc nhịp mạnh
토로트 nhạc trot
대중가요 Nhạc đại chúng
디스코음악 Nhạc disco

 

Tự học Hàn Việt

 

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp