[Từ vựng tiếng Hàn] – Các từ thông dụng hàng ngày

  • Học Tiếng Hàn
  • 15/08/2014 - 15:54
  • 3802

Học tiếng Hàn Quốc – Một số từ tiếng Hàn thường gặp nhất

1. 것  => vật, việc, điều
2. 하다=> làm
3. 있다=> có
4. 수  => cách, phương-pháp
5. 나  => tôi (thân-mật  반말)
6. 없다=> không có
7. 않다=> động-từ (V)+ 않다 => không, không làm V
8. 사람=> người
9. 우리=> chúng tôi, chúng ta
10. 그  => anh ấy
11. 아니다 => không là
12. 보다 => thử
13. 거  => đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của 것))
14. 보다 => xem
15. 같다 => giống
16. 주다 => đưa cho, làm cho ai việc gì
17. 대하다 => giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến), đối (mặt)
18. 가다 => đi
19. 년  => 年 (niên) năm
20. 한  => một, đơn lẻ
21. 말  => lời nói
22. 일  => việc (công-việc)
23. 이  => này : this
24. 말하다 => nói
25. 위하다 => cho, dành cho, vì (làm vì lợi ích của ai)

Các ví dụ với mỗi từ:

1.   =>  vật, việc
좋아하는 으로 아무거나 골라요 : lấy bất-kì vật gì bạn thích

2. 하다 => làm

a) 내일 뭐 할 거니? : Ngày mai anh sẽ làm gì?
b) 밥을 하다 : làm (nấu) cơm 
c) kết-hợp với các danh-từ gốc Hán để tạo-thành động-từ:
생각 (ý nghĩ, suy-nghĩ) => 생각하다 (động-từ) : nghĩ
운동 (sự vận-động) : 운동하다 (động-từ) vận-động, tập thể-dục

3. 있다 => có

a) 이 방에는 에어컨이 있다 : Phòng này  máy-điều-hòa (không-khí)

b) 우리 학교에는 기숙사가 있다 : Trường tôi  kí-túc-xá. .

4.   => cách, phương-pháp

이 시계는 고칠 수가 없다 : Cái đồng-hồ này không có cách sửa.

5.   => tôi (thân-mật  반말)

Khi nói-chuyện thân-mật giữa bạn bè với nhau hoặc nói với người nhỏ tuổi hơn thì dùng 나 để xưng tôi, tớ, tao,…

Khi nói chuyện với người lớn tuổi hơn thì dùng 저 (tôi)

a) 예요 : Là tôi (đây)

b) 그는 보다 키가 크다. : Anh ấy cao hơn tôi.

6. 없다=> không có

a) 그는 지금 한국에 없다. : Anh ấy bây giờ không có ở Hàn-Quốc đâu.

b) 그 병에는 약도 없다 : Không có thuốc điều-trị bệnh đó.

7. Động-từ (V) + 않다 : không V,  không làm V

그것은 좋지도 나쁘지도 않다 : Việc đó không (là) tốt cũng không xấu.

8. 사람=> người

a) 이 일에는 세 사람이 필요하다 : Việc này cần 3 người.

b) 사람 살려! : Cứu người với!

(살리다 : cứu sống => 살려)

9. 우리=> chúng tôi, chúng ta

a) 우리 집 : nhà (của) chúng tôi

b) 우리 아버지[어머니] : cha tôi [mẹ tôi]

(chú-ý: người Hàn dùng từ (của) chúng-tôi cho các thành-viên trong gia-đình, ví-dụ: người chồng sẽ không nói đây là “vợ tôi” (내 아내) mà nói là đây là “vợ chúng-tôi” (우리 아내)

10.  => anh ấy

a) 와 나는 친구 사이다. : Tôi và anh ấy là quan-hệ bạn-bè.

b) 그에게 이 말을 전해 주시오 : Hãy chuyển giùm lời tôi cho anh ấy.

11. 아니다  =>  không là

그가 한 말은 사실 아니다 : Lời anh ấy nói không (phải)  sự thật.

12. 보다 => thử

a) 코트를 입어 보다 : thử mặc áo khoác

b) 한 번 해보자 : Chúng ta hãy thử làm một lần đi!

c) 이 모자를 써 보아라 : thử đội cái mũ này nào

d) 할테면 해보아라 : thử làm đi nếu (mày) muốn (dám làm)

e) 소스를 맛보다 :  nếm thử vị nước sốt

13.   => đó, cái đó (nghĩa khác: vật, việc (là dạng văn nói của ))

a)거 참 잘되었다 : Cái đó tốt đấy.

b) 거 누구냐 : Đó là ai vậy?

14. 보다=> xem

a) 보라 : Xem này!

b) 텔레비전에서 영화를 보다 : xem phim trên ti-vi

15.같다=> giống

a) 이 두 문장은 의미가 같다  : Hai câu này ý-nghĩa giống nhau.

b) 나는 형과 키가 같다 : Tôi cao giống (như) anh tôi. 

16.주다=> cho, đưa cho, làm giúp cho ai việc gì

a) 일을 주다 : cho ai một công-việc

b) 시계를 선물로 주다 : tặng cho ai chiếc đồng-hồ để làm quà

c) 이 반지는 할머니가 주신 것이다 : Chiếc nhẫn này là (thứ mà) bà tôi tặng cho tôi. :

d) 책 사 주다: mua sách giùm cho ai

e) 이 편지를 부쳐 주게. : Đi gửi giùm cho tôi bức thư này nhé.

17. 대하다 : giáp (mặt), chạm (mặt), đụng (động chạm), động (động đến), đối mặt, v

a) 그와는 얼굴도 대하고 싶지 않다 : Tôi không muốn chạm mặt anh ta (nữa).

b) 적을 대하다 :   đối địch

c) 나는 이런 작품을 처음 대한다 : Lần đầu-tiên tôi thấy (đối-mặt) với một tác-phẩm như thế này.

d) 이 문제에 대해 생각해 봅시다 : Hãy cùng nghĩ về vấn-đề này.

18. 가다=> đi

어디에 

19.   => (niên) năm

고 싶습니까? : Anh muốn đi đâu?

a) 1에 한 번 : một năm một lần

b) 한글은 세종 28에 반포되었다 : Bộ chữ cái tiếng Hàn được công-bố vào năm thứ 28 của triều vua Sejong.

20.   => một, đơn lẻ

a) 노래  곡 불러 주시겠어요? : Anh có thể hát cho chúng tôi nghe một bài được không? : b) 그녀는 적어도  달에 책  권은 읽는다. : Cô ấy đọc ít nhất một cuốn sách trong một tháng.

21.   => lời nói

a) 을 배우다 : học nói

b) 나는 그에게 을 높인다 : Lời tôi nói với anh ấy rất tôn kính. :

22.   => việc (công-việc)

이 많다 : việc nhiều

23.   => này

 책  : cuốn sách này

 책은 내 것다 : Cuốn sách này là (đồ) của tôi.

24. 말하다  =>  nói  

다시 한 번 말해 줄래요? : Anh có thể nói lại một lần nữa không?

25. 위하다 : cho, dành cho, vì (làm vì lợi-ích của ai)

a) 그의 성공을 위해 건배합시다 : Hãy cạn chén cho (vì) thành-công của anh ấy.

b) 이게 다 너를 위해서 그러는 것이다 : Cái này tất-cả là dành cho bạn.

c) 부모를 위하다 :  cha mẹ (chăm-lo cho cha mẹ) .

 

Tài liệu tiếng Hàn

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp