[Từ vựng tiếng Hàn] – Chủ đề “Bé yêu”

  • Học Tiếng Hàn
  • 30/08/2014 - 11:05
  • 2244

Học tiếng Hàn Quốc – Từ vựng tiếng Hàn chủ đề “Bé yêu”

1.  모빌=>  Đồ chơi treo
2  .오뚜기=>  Đồ chơi (giống như con lật đật)
3  .보행기=>  Xe tập đi
4.  유모차=>  Xe đẩy em bé
5.  배냇저고리=>  Áo em bé (loại cột dây hay gài nút)
6.  신생아모자=>  Mũ trẻ sơ sinh
7.  우주복=>  Áo liền quần
8.  기저귀=>  Tã .
9.  기저귀커버 =>  Quần lót dùng để mang tả giấy
10.  기저귀밴드=>  Quần lót dùng để mang tả giấy
11  .내의 =>  Áo quần mặc lót bên trong
12.  턱받이=>   Yếm
13.  짱구베개=>  gối (nằm không bị móp đầu vì có chỗ thỏm chính giữa)
14  .좁쌀베개=>  gối
15,  속싸개=>  Khăn trùm , quấn em bé (loại mỏng )
16.  겉싸개 =>  Khăn trùm ,quấn em bé (loại dày , quấn ngoài cùng)
17.  손,발싸개=>  Bao tay ,chân
18.  양말=>  Tất, vớ
19.  젓병(소,대)=>  Bình sữa (nhỏ ,lớn )
20  .노리개 젓꼭지=>  vú giả (=가짜젓쪽지)
21  .분유 케이스=>  hộp nhỏ đựng sữa ( khi đi đâu đó )
22  .젓병 집개=>  kẹp gắp bình sữa (khi khử trùng bình sữa bằng nước nóng)
23.  소독기 세트=>  khử trùng bình sữa ,núm vú
24.  유축기(전동,수동~)=>  máy vắt sữa (tự động ,thụ động)
25.  젖병 건조대=>  đồ phơi , làm khô bình sữa
26  .보온병=>  bình giữ nhiệt
27.  포대기=>  Loại chăn nhỏ có thể dùng để trải ,đắp hoặc để địu em bé
28  .아기띠=>  Loại giống như ba lô dùng để địu em bé
29.  흔들침대=>  Giường đu đưa
30.  욕조=>  thau tắm
31.  욕조 등받이 세트=>  thau tắm có tấm đỡ em bé (từ so sinh – 3,4 tháng)
32.  목욕 손타월=>  khăn tắm nhỏ
33.  가제 손수건=>  khăn tay nhỏ hoặc khăn tay chất liệu vải giống như vải màn
34.  면봉=>  bông ngoái tai
35.  물티슈=>  khăn giấy ướt
36.  파우더=>  phấn em bé
37.  로션=>  lotion
38.  오일=>  dầu massage cho em bé
39  .바스=>  như skin hay lotion dùng thoa sau khi tắm
40.  수유 패드=>  Miếng lót ngực khi ra sữa
41.  크림=>  Kem dưỡng da cho bé
42  .샴푸=>  dầu gội
43.  비누=>  xà bông cục
44.  체온계=>  nhiệt kế
45.  안전가위=>  kéo cắt móng tay , chân
46.  코흡입기=>  dụng cụ hút mũi
47.  투약기=>  dụng cụ cho bé uống thuốc
48.  수유 브래지어=>  áo ngực cho con bú.

Dạy tiếng Hàn Quốc

Ý kiến của bạn

Ngữ pháp tiếng hàn

Từ vựng tiếng Hàn

Tiếng Hàn cơ bản

Tiếng Hàn giao tiếp